Montenegro (nữ)
Montenegro
Thứ hạng hiện tại Bảng 4
Montenegro (nữ) đang xếp thứ 1 trên tổng 3 đội, với 8 điểm sau 4 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 2
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 5
- Bàn thua
- 2
- Hiệu số
- +3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Montenegro (nữ) thi đấu thế nào gần đây?
Hai vòng vừa rồi, Montenegro (nữ) thắng Luxembourg (nữ) 4-0 và thắng Bosnia và Herzegovina (nữ) 3-2. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 2 lần.
Montenegro (nữ) xếp hạng ra sao?
Montenegro (nữ) mới có 1 điểm sau 6 vòng. Bảng xếp hạng ghi nhận 1 hoà, 5 thua và chưa thắng trận nào. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,2 điểm.
Vị trí Montenegro (nữ) so với phần còn lại của bảng
Montenegro (nữ) kém Albania (nữ) ở vị trí liền trên đúng 6 điểm. Đội đầu bảng Wales (nữ) đang hơn 13 điểm.
Hồ sơ đội bóng Montenegro (nữ)
Montenegro (nữ) lấy Stadion Kraj Bistrice ở Nikšić làm sân nhà. Stadion Kraj Bistrice có 6.180 chỗ ngồi.
Montenegro (nữ) chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Montenegro (nữ) chưa thắng trận nào, cả trên sân nhà lẫn sân khách. Sân khách đội ghi 3 bàn và nhận 16 bàn. Ở sân nhà, đội ghi 3 bàn và nhận 7 bàn.
Montenegro (nữ) ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Trung bình mỗi trận Montenegro (nữ) ghi 1,0 bàn và nhận 3,8 bàn. Đội đang có hiệu số −17.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | A. Kalač | Thủ môn | |
| 2 | T. Đurković | Hậu vệ | |
| 3 | Aleksandra Popović | Hậu vệ | Montenegro |
| 4 | M. Šaranović | Hậu vệ | |
| 5 | Selma Licina | Tiền vệ | Đức |
| 6 | H. BožiÄ | Hậu vệ | |
| 6 | Tanja Malesija | Hậu vệ | Montenegro |
| 7 | S. Bulatovic | Tiền đạo | |
| 7 | Jelena Petrović | Tiền đạo | Montenegro |
| 8 | Jasna Đoković | Tiền đạo | Montenegro |
| 9 | Armisa Kuč | Tiền đạo | Montenegro |
| 9 | Medina DešiÄ | Tiền đạo | Montenegro |
| 10 | Jelena Karličić | Tiền đạo | Montenegro |
| 12 | A. Krstović | Thủ môn | |
| 12 | M. Vuković | Thủ môn | |
| 13 | J. Žugić | Thủ môn | |
| 14 | J. Sarić | Tiền vệ | |
| 15 | I. Boričić | Hậu vệ | |
| 16 | A. Tošković | Tiền đạo | |
| 16 | Katarina Čađenović | Tiền vệ | Montenegro |
| 16 | T. Osmajić | Tiền đạo | |
| 16 | M. Tomašević | Tiền đạo | |
| 17 | D. Đukić | Tiền vệ | |
| 18 | S. Simonović | Tiền vệ | |
| 20 | N. Đurđevac | Tiền vệ | |
| 21 | A. JanjuševiÄ | Hậu vệ | |
| 23 | J. Vujadinović | Tiền vệ | |
| 34 | Nađa Stanović | Hậu vệ | Montenegro |