Logo Montenegro (nữ)

Montenegro (nữ)

Montenegro

Thứ hạng hiện tại Bảng 4

Montenegro (nữ) đang xếp thứ 1 trên tổng 3 đội, với 8 điểm sau 4 trận.

Thắng
2
Hoà
2
Thua
0
Bàn thắng
5
Bàn thua
2
Hiệu số
+3

Lịch thi đấu sắp tới

Hiện chưa có trận nào. Vui lòng quay lại sau.

Kết quả gần đây

Thứ 4, 14/10 Friendlies Women

FT
Logo Luxembourg (nữ) Luxembourg (nữ)
Logo Montenegro (nữ) Montenegro (nữ)
0 4

Thứ 6, 09/10 Friendlies Women

FT
Logo Montenegro (nữ) Montenegro (nữ)
Logo Bosnia và Herzegovina (nữ) Bosnia và Herzegovina (nữ)
3 2

Montenegro (nữ) thi đấu thế nào gần đây?

Hai vòng vừa rồi, Montenegro (nữ) thắng Luxembourg (nữ) 4-0 và thắng Bosnia và Herzegovina (nữ) 3-2. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 2 lần.

Montenegro (nữ) xếp hạng ra sao?

Montenegro (nữ) mới có 1 điểm sau 6 vòng. Bảng xếp hạng ghi nhận 1 hoà, 5 thua và chưa thắng trận nào. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,2 điểm.

Vị trí Montenegro (nữ) so với phần còn lại của bảng

Montenegro (nữ) kém Albania (nữ) ở vị trí liền trên đúng 6 điểm. Đội đầu bảng Wales (nữ) đang hơn 13 điểm.

Hồ sơ đội bóng Montenegro (nữ)

Montenegro (nữ) lấy Stadion Kraj Bistrice ở Nikšić làm sân nhà. Stadion Kraj Bistrice có 6.180 chỗ ngồi.

Montenegro (nữ) chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?

Montenegro (nữ) chưa thắng trận nào, cả trên sân nhà lẫn sân khách. Sân khách đội ghi 3 bàn và nhận 16 bàn. Ở sân nhà, đội ghi 3 bàn và nhận 7 bàn.

Montenegro (nữ) ghi bao nhiêu bàn mùa này?

Trung bình mỗi trận Montenegro (nữ) ghi 1,0 bàn và nhận 3,8 bàn. Đội đang có hiệu số −17.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 A. Kalač Thủ môn
2 T. Đurković Hậu vệ
3 Aleksandra Popović Hậu vệ Montenegro
4 M. Šaranović Hậu vệ
5 Selma Licina Tiền vệ Đức
6 H. Božić Hậu vệ
6 Tanja Malesija Hậu vệ Montenegro
7 S. Bulatovic Tiền đạo
7 Jelena Petrović Tiền đạo Montenegro
8 Jasna Đoković Tiền đạo Montenegro
9 Armisa Kuč Tiền đạo Montenegro
9 Medina Dešić Tiền đạo Montenegro
10 Jelena Karličić Tiền đạo Montenegro
12 A. Krstović Thủ môn
12 M. Vuković Thủ môn
13 J. Žugić Thủ môn
14 J. Sarić Tiền vệ
15 I. Boričić Hậu vệ
16 A. Tošković Tiền đạo
16 Katarina Čađenović Tiền vệ Montenegro
16 T. Osmajić Tiền đạo
16 M. Tomašević Tiền đạo
17 D. Đukić Tiền vệ
18 S. Simonović Tiền vệ
20 N. Đurđevac Tiền vệ
21 A. Janjušević Hậu vệ
23 J. Vujadinović Tiền vệ
34 Nađa Stanović Hậu vệ Montenegro

5 trận gần nhất của Montenegro (nữ)

  1. 14/10/2026 · 00:00 · Sân khách · Friendlies WomenThắngLuxembourg (nữ) 0-4 Montenegro (nữ)
  2. 09/10/2026 · 18:00 · Sân nhà · Friendlies WomenThắngMontenegro (nữ) 3-2 Bosnia và Herzegovina (nữ)
  3. 10/06/2026 · 00:00 · Sân khách · World Cup - Women - Qualification EuropeThuaAlbania (nữ) 5-2 Montenegro (nữ)
  4. 05/06/2026 · 23:00 · Sân nhà · World Cup - Women - Qualification EuropeHoàMontenegro (nữ) 1-1 Wales (nữ)
  5. 18/04/2026 · 21:00 · Sân nhà · World Cup - Women - Qualification EuropeThuaMontenegro (nữ) 1-4 Séc (nữ)