CDC Montalegre
Bồ Đào Nha
Thứ hạng Campeonato de Portugal Bảng A
CDC Montalegre đang xếp thứ 6 trên tổng 14 đội tại Campeonato de Portugal, với 9 điểm sau 5 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 3
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 7
- Bàn thua
- 3
- Hiệu số
- +4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
CDC Montalegre qua những vòng vừa qua
Ba trận gần nhất của CDC Montalegre: thắng Grupo Desportivo de Bragança 2-0, hoà FC Maia Lidador 1-1 và hoà SC Braga B 2-2. Đội giữ sạch lưới 4 trận trong số đó. Có 2 trận đội không tìm được đường vào lưới.
CDC Montalegre trên bảng xếp hạng Campeonato de Portugal
CDC Montalegre vào guồng tại Campeonato de Portugal với 9 điểm sau 5 trận. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,8 điểm. Vị trí này tính trong bảng A.
Hàng công và hàng thủ CDC Montalegre
Trung bình mỗi trận CDC Montalegre ghi 1,4 bàn và nhận 0,6 bàn. Số bàn ghi được xếp thứ 5 trong nhóm. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 2.
Khoảng cách của CDC Montalegre với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, CDC Montalegre nằm giữa FC Tirsense và AC Vila Meã. Cách biệt với Chaves B là 3 điểm.
Hồ sơ đội bóng CDC Montalegre
CDC Montalegre là một đội bóng Bồ Đào Nha. Người hâm mộ quen gọi đội là Montalegre. Ở giải này, đội được xếp vào bảng A.
Lịch thi đấu sắp tới của CDC Montalegre
Trận kế tiếp tại Campeonato de Portugal, CDC Montalegre tiếp AD Ponte da Barca lúc 22h00 ngày 25/10/2026 (giờ Việt Nam). AD Ponte da Barca hiện đứng thứ 10 ở bảng A với 4 điểm. Trong năm trận gần nhất, AD Ponte da Barca có 2 hoà, 3 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Afonso Vagarinho | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| - | Saliu Só | Tiền đạo | Guinea-Bissau |
| - | Roberto Garcia | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| - | Qudus Olarenwaju | Tiền vệ | Nigeria |
| - | Rodrigo Silva | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| - | Francisco Neto | Hậu vệ | Brazil |
| - | Nuno Rafael | Thủ môn | Bồ Đào Nha |
| - | Mateus Amorim | Hậu vệ | Brazil |
| - | Cédric | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| - | Messi | Tiền đạo | Nigeria |
| 1 | Francisco Lameirão | Thủ môn | Bồ Đào Nha |
| 4 | Alisson Santos | Hậu vệ | Brazil |
| 7 | Tiago Correia | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 8 | António Paiva | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 9 | Francisco Torrão | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 11 | Igor Sevivas | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 13 | Djelimory Diabaté | Tiền đạo | Canada |
| 16 | Monlade Sadidi | Tiền đạo | Gabon |
| 18 | Gabi Miranda | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 18 | Adulai Djaló | Tiền đạo | Guinea-Bissau |
| 20 | Diogo Carvalho | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 21 | Luís Mesquita | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 22 | Tomás Castelo | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 22 | Neto | Hậu vệ | Brazil |
| 33 | Paulo Rodrigues | Tiền vệ | Brazil |
| 66 | David Esteves | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 70 | Baba Zakaria | Tiền đạo | Ghana |
| 71 | Qudus Olarenwaju | Tiền đạo | Nigeria |
| 77 | Alejandro Esteves | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 79 | Sandro Viegas | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 88 | Mário Borges | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 95 | Lamine Ba | Hậu vệ | Guinea-Bissau |
| 99 | Daniel Gomes | Thủ môn | Bồ Đào Nha |