Mogadishu City
Somalia
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League 24/25
Mogadishu City đang xếp thứ 1 trên tổng 12 đội, với 57 điểm sau 22 trận.
- Thắng
- 18
- Hoà
- 3
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 62
- Bàn thua
- 16
- Hiệu số
- +46
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mogadishu City qua những vòng vừa qua
Hai vòng vừa rồi, Mogadishu City thua Kitara 0-2 và thua Kitara 1-2. Chuỗi thua đã sang trận thứ 4. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà.
Vị trí của Mogadishu City mùa 20/21
Mogadishu City mới có 57 điểm sau 22 vòng. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 2,6 điểm. Đội có 18 thắng, 3 hoà và 1 thua.
Mogadishu City hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Mogadishu City đang hơn Heegan 6 điểm.
Sức mạnh ghi bàn của Mogadishu City
Hàng thủ Mogadishu City đứng thứ 2, trung bình nhận 0,7 bàn mỗi trận. Khung thành đội đứng thứ 2 về độ an toàn trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +46.
Mogadishu City trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Mogadishu City 8 trận thắng, sân khách thêm 9 trận. Hàng công đá sân khách lại hiệu quả hơn, 3,1 bàn mỗi trận so với 2,5 bàn ở sân nhà.
Hồ sơ đội bóng Mogadishu City
Mogadishu City lấy Muqdisho Stadium ở Muqdisho làm sân nhà. Muqdisho Stadium đón được 65.000 khán giả mỗi trận.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Sergey Bendz | Hậu vệ | Nga |
| - | Ali Kimera | Thủ môn | Uganda |
| - | Said Aweys Ali | Thủ môn | Somalia |
| - | Kouadio Henr Bernard Konan | Tiền đạo | Bờ Biển Ngà |
| - | Abdirizak Mohamed | Tiền đạo | Somalia |
| - | Bronson Nsubuga Sserumira | Tiền vệ | Somalia |
| - | Issahaque Zakaria | Hậu vệ | Somalia |
| - | Hassan Mohamed Aadan | Tiền đạo | Somalia |
| - | Abdullahi Moalim | Tiền đạo | Somalia |
| - | Hussein Ali Hassan | Thủ môn | Somalia |
| - | Isse Abdulkadir Ibrahim | Hậu vệ | Somalia |
| - | Destiny Uchechukwu Ogbonnaya | Hậu vệ | Somalia |
| - | Stéphane Hugues Adjimani Kouamé | Hậu vệ | Bờ Biển Ngà |
| - | Ali Omar Ali | Tiền vệ | Somalia |
| - | Grah Alex Don Christ | Tiền vệ | Somalia |
| - | Seydouba Camara | Tiền vệ | Somalia |
| - | Abdirahman Mahdi Isse | Thủ môn | Somalia |
| - | Nwankwo Ifeanyi Emmanuel | Hậu vệ | Somalia |
| - | Moyabi Kone | Tiền vệ | Somalia |
| - | Abdishakur Ahmed Mohamed | Tiền vệ | Somalia |
| - | Abdishakur Abdulkadir Ibrahim | Thủ môn | Somalia |
| - | Hassan Sidow Hilowle | Hậu vệ | Somalia |
| - | Mohamud Ahmed Omar | Hậu vệ | Somalia |
| - | Abdirahman Abdullahi Mohamed | Tiền vệ | Somalia |
| - | Faysal Hassan Hashi | Tiền đạo | Somalia |
| - | Abdalla Ismail Hassan | Tiền đạo | Somalia |
| - | Abdiaziz Mohamed atosh | Tiền vệ | Somalia |
| - | Marc Boue Bi | Tiền đạo | Somalia |
| - | Abdimajid Ibrahim | Tiền đạo | Somalia |
| - | Abdifitah Deqow | Tiền vệ | Somalia |
| - | Asogwa Kingsley | Tiền vệ | Somalia |
| - | Ategeka Stephen | Tiền đạo | Somalia |
| - | Kagaba Nicholas | Tiền vệ | Somalia |
| - | Mohamed Ali | Hậu vệ | Somalia |
| - | Ahmed Hussien Abdelshafi Hassan | Hậu vệ | Estonia |