Malta (nữ)
Malta
Thứ hạng hiện tại Bảng 2
Malta (nữ) đang xếp thứ 1 trên tổng 4 đội, với 13 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 1
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 8
- Bàn thua
- 5
- Hiệu số
- +3
Lịch thi đấu sắp tới
Mạch trận hiện thời của Malta (nữ)
Gần đây Malta (nữ) thắng Luxembourg (nữ) 1-0 trên sân nhà và thua Thổ Nhĩ Kỳ (nữ) 0-3. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 1 lần giành trọn ba điểm. Loạt 6 trận vừa qua để lại 5 bàn ghi được và 21 bàn phải nhận.
Vị trí của Malta (nữ) mùa 17/18
Malta (nữ) mới có 0 điểm sau 6 vòng. Cụ thể là thua cả 6 trận.
Khoảng cách của Malta (nữ) với nhóm trên và nhóm dưới
Malta (nữ) kém Bắc Ireland (nữ) ở vị trí liền trên đúng 6 điểm. Đội đầu bảng Thụy Sĩ (nữ) đang hơn 16 điểm.
Giới thiệu Malta (nữ)
Malta (nữ) lấy Ta'Qali National Stadium ở Ta'Qali làm sân nhà. Ta'Qali National Stadium đón được 17.797 khán giả mỗi trận.
Thành tích sân nhà và sân khách của Malta (nữ)
Malta (nữ) ghi 3 bàn ở sân nhà và 1 bàn ở sân khách. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 1,0 bàn mỗi trận, so với 0,3 bàn khi làm khách.
Hàng công và hàng thủ Malta (nữ)
Cán cân bàn thắng bại của Malta (nữ) đang là −20.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | J. Xuereb | Thủ môn | |
| 2 | G. Zahra | Tiền vệ | |
| 3 | A. Said | Hậu vệ | |
| 3 | J. Flask | Tiền đạo | |
| 3 | A. Gatt | Tiền vệ | |
| 3 | J. Dimech | Hậu vệ | |
| 4 | E. Lipman | Hậu vệ | |
| 5 | S. Farrugia | Hậu vệ | |
| 5 | V. Rapa | Hậu vệ | |
| 6 | O. Grange | Hậu vệ | |
| 7 | Haley Bugeja | Tiền đạo | Malta |
| 7 | L. Farrugia | Tiền đạo | |
| 8 | R. Cuschieri | Tiền vệ | |
| 9 | K. Willis | Tiền đạo | |
| 9 | A. Sultana | Tiền đạo | |
| 9 | E. Xuereb | Hậu vệ | |
| 10 | Maria Farrugia | Tiền đạo | Malta |
| 11 | L. Ayres | Tiền đạo | |
| 12 | M. Cachia | Thủ môn | |
| 13 | M. Lucia | Hậu vệ | |
| 14 | S. Zammit | Tiền vệ | |
| 15 | F. Buttigieg | Hậu vệ | |
| 16 | C. Zammit | Hậu vệ | |
| 17 | J. Barbara | Tiền vệ | |
| 18 | T. Falzon | Hậu vệ | |
| 19 | Y. Carella | Tiền vệ | |
| 20 | N. Sciberras | Hậu vệ | |
| 22 | R. Bajada | Hậu vệ | |
| 23 | P. Ebejer | Thủ môn |