Los Angeles FC II
Mỹ
Thứ hạng hiện tại Bảng Eastern Conference
Los Angeles FC II đang xếp thứ 6 trên tổng 30 đội, với 45 điểm sau 28 trận.
- Thắng
- 14
- Hoà
- 0
- Thua
- 14
- Bàn thắng
- 50
- Bàn thua
- 48
- Hiệu số
- +2
Hồ sơ đội bóng Los Angeles FC II
Los Angeles FC II lấy Titan Stadium ở Fullerton, California làm sân nhà. Titan Stadium có 10.000 chỗ ngồi.
Los Angeles FC II trên bảng xếp hạng
Bảng xếp hạng giải ghi tên Los Angeles FC II ở vị trí thứ 3. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,6 điểm. Đội có 14 thắng, 14 thua và chưa hoà trận nào.
Kết quả các trận gần nhất của Los Angeles FC II
Gần đây Los Angeles FC II thua Minnesota United II 2-3 trên sân khách và thắng Sporting KC II 5-1. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 2 lần.
Khác biệt sân bãi của Los Angeles FC II
Thành tích hai sân của Los Angeles FC II là 9 trận thắng sân nhà so với 2 trận thắng sân khách. Trong các trận sân nhà, đội ghi 27 bàn và nhận 15 bàn. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 23 bàn và nhận 33 bàn.
Los Angeles FC II hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Los Angeles FC II đang hơn The Town 3 điểm. Phía trên là Ventura County, cách 8 điểm. Ngôi đầu của Portland Timbers II còn xa 12 điểm.
Sức mạnh ghi bàn của Los Angeles FC II
Trung bình mỗi trận Los Angeles FC II ghi 1,8 bàn và nhận 1,7 bàn. Hiệu số bàn thắng bại là +2.
Trận kế tiếp của Los Angeles FC II
Theo giờ Việt Nam, Los Angeles FC II làm khách của Houston Dynamo FC II trên sân SaberCats Stadium lúc 06h00 ngày 19/10/2026.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 8 | Matthew Evans | Tiền vệ | Guatemala |
| 12 | Thomas Hasal | Thủ môn | Canada |
| 22 | Jude Terry | Tiền vệ | Mỹ |
| 31 | Cabral Carter | Thủ môn | Mỹ |
| 32 | T. Babineau | Hậu vệ | |
| 34 | G. Whitchurch | Hậu vệ | |
| 35 | L. Goodman | Hậu vệ | |
| 36 | D. Guerra | Tiền vệ | |
| 39 | N. Mardaresco | Tiền đạo | |
| 40 | Sebastian Nava | Tiền đạo | Mỹ |
| 41 | E. Scally | Thủ môn | |
| 44 | Christian Diaz | Hậu vệ | Mỹ |
| 45 | Kenny Nielsen | Hậu vệ | Mỹ |
| 47 | Marius Aiyenero | Tiền đạo | Mỹ |
| 48 | Gavin Zambrano | Tiền vệ | Mỹ |
| 49 | C. Kosakoff | Tiền đạo | |
| 51 | M. Gamez | Thủ môn | |
| 51 | M. Gamez | Tiền vệ | |
| 55 | Érick Díaz | Hậu vệ | Panama |
| 56 | E. Villeda | Tiền vệ | |
| 61 | J. Romero | Thủ môn | |
| 61 | B. Failla | Thủ môn | |
| 62 | Joshua Santiago | Hậu vệ | Mỹ |
| 63 | D. Resich | Tiền đạo | |
| 66 | Bryan Moyado | Tiền vệ | Mỹ |
| 67 | J. Machuca | Tiền đạo | |
| 68 | L. Lambert | Tiền vệ | |
| 75 | Adrian Sanders | Hậu vệ | Mỹ |
| 77 | Seung-jae Yoo | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 78 | Lisandro Torres | Tiền vệ | |
| 81 | E. Rodriguez | Tiền đạo | |
| 83 | S. Minor-Kaplan | Hậu vệ | |
| 88 | C. Villalba | Tiền vệ | |
| 90 | Tommy Mihalic | Tiền đạo | Mỹ |
| 92 | Emir Ponciano | Hậu vệ | Mỹ |