Łomża
Ba Lan
Thứ hạng hiện tại Bảng I
Łomża đang xếp thứ 18 trên tổng 18 đội, với 3 điểm sau 12 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 3
- Thua
- 9
- Bàn thắng
- 12
- Bàn thua
- 28
- Hiệu số
- -16
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Phong độ gần đây của Łomża
Trận gần nhất, Łomża thua Polonia Lidzbark Warm. 2-3 trên sân khách. Những vòng vừa qua mang về 0 trận thắng. Cán cân của loạt trận này là 4 bàn thắng so với 14 bàn thua.
Łomża trên bảng xếp hạng
Łomża vẫn chưa thắng trận nào sau 12 vòng. Thứ hạng trên là thứ hạng trong bảng I. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,3 điểm.
Łomża đang bám đuổi những ai?
Łomża kém Troszyn ở vị trí liền trên đúng 7 điểm. Đội đầu bảng Weszlo đang hơn 26 điểm.
Hồ sơ đội bóng Łomża
Łomża lấy Stadion Miejski ở Łomża làm sân nhà. Stadion Miejski có 3.440 chỗ ngồi.
Łomża trên sân nhà so với sân khách
Łomża nhận 7 bàn ở sân nhà và 21 bàn khi làm khách. Các chuyến làm khách chưa mang về trận thắng nào. Hàng công đá sân khách lại hiệu quả hơn, 1,6 bàn mỗi trận so với 0,2 bàn ở sân nhà.
Sức mạnh ghi bàn của Łomża
Số bàn thua của Łomża dừng ở 28 sau 12 trận. Số bàn ghi được xếp thứ 18 trong nhóm. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 17.
Lịch thi đấu sắp tới của Łomża
Ngày 17/10/2026, Łomża tiếp Olimpia Zambrów, bóng lăn lúc 20h00 giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Olimpia Zambrów có 2 thắng, 2 hoà, 1 thua. Olimpia Zambrów hiện đứng thứ 8 ở bảng I với 17 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Adrian Olszewski | Thủ môn | Ba Lan |
| - | M. Tarnacki | Tiền vệ | |
| - | B. Olszewski | Hậu vệ | |
| - | Bartosz Pikula | Hậu vệ | |
| - | Kamil Niewiadomski | Tiền vệ | Ba Lan |
| - | D. Chludzinski | Tiền vệ | |
| - | Jakub Mockun | Tiền vệ | |
| - | K. Knysh | Tiền vệ | |
| 2 | Jerzy Tomal | Hậu vệ | Ba Lan |
| 19 | Tymoteusz Klupś | Tiền đạo | Ba Lan |
| 22 | H. Mich | Hậu vệ | |
| 22 | L. Kijek | Tiền vệ | |
| 23 | Sebastian Pindor | Tiền vệ | |
| 27 | Marcin Stromecki | Tiền vệ | Ba Lan |
| 70 | Łukasz Kosakiewicz | Hậu vệ | Ba Lan |
| 79 | K. Kopyscianski | Hậu vệ | |
| 99 | Mateusz Danielczyk | Thủ môn |