Kuching FA
Malaysia
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League
Kuching FA đang xếp thứ 3 trên tổng 10 đội, với 34 điểm sau 18 trận.
- Thắng
- 10
- Hoà
- 4
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 30
- Bàn thua
- 20
- Hiệu số
- +10
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Kuching FA
Kuching FA là một đội bóng Malaysia. Khán đài Old Stadium Negeri Sarawak có 26.000 chỗ ngồi.
Kuching FA trên bảng xếp hạng
Bảng xếp hạng giải ghi tên Kuching FA ở vị trí thứ 3. Tốc độ tích điểm là 1,9 điểm mỗi trận. Cụ thể là 10 thắng, 4 hoà và 4 thua.
Mạch trận hiện thời của Kuching FA
Lần ra sân gần đây nhất đưa Kuching FA tới kết quả thắng Kelantan City 4-1. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 3 trận thắng.
Thành tích sân nhà và sân khách của Kuching FA
Kuching FA ghi 16 bàn ở sân nhà và 14 bàn ở sân khách.
Số bàn thắng và bàn thua của Kuching FA
Hàng công Kuching FA đứng thứ 2 với 1,7 bàn mỗi trận. Đội đang có hiệu số +10. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 2.
Cuộc đua quanh vị trí của Kuching FA
Trên bảng xếp hạng, Kuching FA nằm giữa Kelantan FA và Terengganu City II. Ngôi đầu của Johor Darul Tazim II còn xa 8 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | H. Aiman | Thủ môn | |
| 2 | Jimmy Raymond | Hậu vệ | Malaysia |
| 3 | R. Celvin | Hậu vệ | |
| 4 | Gabriel Peres | Hậu vệ | Brazil |
| 5 | Ryan Lambert | Tiền vệ | Úc |
| 6 | A. Fadzilah | Hậu vệ | |
| 7 | Ramadhan Saifullah Usman | Tiền đạo | Malaysia |
| 8 | Nazmi Faiz Mansor | Tiền vệ | Malaysia |
| 10 | P. Shitembi | Tiền vệ | |
| 11 | J. Mpacko Etame | Tiền đạo | |
| 12 | Dylan Wenzel-Halls | Tiền đạo | Úc |
| 17 | Irfan Zakaria | Hậu vệ | Malaysia |
| 18 | R. Ngah | Tiền đạo | |
| 19 | G. Nistelrooy | Tiền đạo | |
| 20 | Haziq Nadzli | Thủ môn | Malaysia |
| 22 | Joao Pedro | Tiền đạo | |
| 23 | A. Farhan | Hậu vệ | |
| 23 | Farhan MD Isa Mohammad Arif | Hậu vệ | |
| 24 | Ajdin Mujagić | Tiền đạo | Bosnia và Herzegovina |
| 27 | F. Anyie | Hậu vệ | |
| 29 | Safawi Rasid | Tiền đạo | Malaysia |
| 35 | James Okwuosa | Hậu vệ | Nigeria |
| 44 | Alif Hassan | Tiền vệ | Malaysia |
| 50 | D. Baggio | Tiền vệ | |
| 55 | S. Saari | Thủ môn | |
| 67 | Shamie Iszuan Amin | Tiền đạo | Malaysia |
| 77 | Y. Tanigawa | Hậu vệ | |
| 86 | W. Azraie | Thủ môn | |
| 88 | Kaishu Yamazaki | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 99 | Ahmad Israiwah | Tiền vệ | Jordan |