KSC Lokeren
Bỉ
Thứ hạng Hạng Hai Bỉ
KSC Lokeren đang xếp thứ 7 trên tổng 15 đội tại Hạng Hai Bỉ, với 10 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 1
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 13
- Bàn thua
- 11
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Sức mạnh ghi bàn của KSC Lokeren
Lưới đối phương rung lên 13 lần trước KSC Lokeren mùa 26/27. Hiệu số bàn thắng bại là +2. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 2.
KSC Lokeren trông vào ai trên hàng công?
Người lập công nhiều nhất trong màu áo KSC Lokeren là Maxime Pau với 2 pha lập công. Anh cũng dọn cỗ 1 lần cho đồng đội. Anh có 6 lần ra sân mùa 26/27.
Thành tích mùa 26/27 của KSC Lokeren
Không nhiều đội tại Hạng Hai Bỉ ghi bàn đều như KSC Lokeren. Đội có 3 thắng, 1 hoà và 2 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,7 điểm.
KSC Lokeren qua những vòng vừa qua
Gần đây KSC Lokeren thắng Houtvenne 5-0 trên sân nhà và hoà Royal Excelsior Virton 1-1. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 3 lần giành trọn ba điểm. Loạt 6 trận vừa qua để lại 16 bàn ghi được và 11 bàn phải nhận.
KSC Lokeren hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Khoảng cách từ KSC Lokeren tới K. Beerschot V.A. ở ngôi đầu là 8 điểm. Đội đang giữ 2 điểm lợi thế trước Koninklijke Lierse Sportkring.
KSC Lokeren chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà KSC Lokeren thắng 1 trận, còn trên sân khách thắng 2 trận. Điều đáng chú ý là đội ghi bàn nhiều hơn khi làm khách: 2,7 bàn mỗi trận, so với 1,7 bàn trên sân nhà.
Hồ sơ đội bóng KSC Lokeren
KSC Lokeren là một đội bóng Bỉ. Người hâm mộ quen gọi đội là Lokeren.
KSC Lokeren đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Lịch thi đấu đưa KSC Lokeren về sân nhà tiếp KAA Gent Reserve U23 lúc 01h00 ngày 25/10/2026 (giờ Việt Nam). KAA Gent Reserve U23 bước vào trận khi đứng thứ 10 với 8 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của KAA Gent Reserve U23 là 2 thắng, 2 hoà, 1 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Mamady Diawara | ||
| 2 | Robin Denuit | Hậu vệ | Bỉ |
| 3 | Djovkar Doudaev | Hậu vệ | Bỉ |
| 6 | Joppe Van Damme | Tiền vệ | Bỉ |
| 7 | Anisse Brrou | Tiền vệ | Bỉ |
| 8 | Luan Simnica | Tiền vệ | Albania |
| 8 | Akram Ayadi | Quần đảo Virgin thuộc Mỹ | |
| 9 | Jorden Aigboje | Tiền đạo | Đức |
| 9 | Muhammed Kutlu | Tiền vệ | Bỉ |
| 10 | Maxime Pau | Tiền vệ | Pháp |
| 11 | Vancy Mabanza | Tiền đạo | Burundi |
| 14 | Toon Janssen | Tiền vệ | Bỉ |
| 16 | Jordi Palacios | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 17 | Aboubacar Dindane | Tiền đạo | Bờ Biển Ngà |
| 19 | Matias Lloci | Hậu vệ | Albania |
| 20 | Ademola Ola-Adebomi | Tiền đạo | Anh |
| 20 | Oluwagbamila Collins | Tiền vệ | Nigeria |
| 21 | Salim Ben Seghir | Tiền vệ | Pháp |
| 25 | Jérôme Arens | Hậu vệ | Bỉ |
| 26 | Jarno Vervaque | Hậu vệ | Bỉ |
| 26 | Jorn Brondeel | Thủ môn | Bỉ |
| 27 | Rune Van Den Bergh | Tiền vệ | Bỉ |
| 28 | Nathan Saboh | Tiền đạo | |
| 29 | Andreas Spegelaere | Hậu vệ | Bỉ |
| 34 | Jassim Mazouz | Tiền vệ | Bỉ |
| 47 | Tsaphnath-Paeneach Mavinga Mbumba | Tiền đạo | Bỉ |
| 55 | Sam Van Aerschot | Tiền vệ | Bỉ |
| 56 | Simon Vervacke | Thủ môn | Bỉ |
| 61 | Viktor Van Israel | Thủ môn | Bỉ |
| 75 | Ilyas Mohamed Zerioh | Bỉ | |
| 76 | Jonas Lietaert | Hậu vệ | Bỉ |
| 78 | Lionel Ekoule | ||
| 80 | Modeste Duku Mbenga | Tiền đạo | Pháp |
| 81 | Céryl De Schrijver | Thủ môn | Bỉ |