Kırşehir Belediyespor
Thổ Nhĩ Kỳ
Thứ hạng hiện tại Bảng 3
Kırşehir Belediyespor đang xếp thứ 7 trên tổng 18 đội, với 13 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 1
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 19
- Bàn thua
- 4
- Hiệu số
- +15
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kırşehir Belediyespor ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Lưới đối phương rung lên 19 lần trước Kırşehir Belediyespor mùa 18/19. Khung thành đội đứng thứ 4 về độ an toàn trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +15.
Vị trí của Kırşehir Belediyespor mùa 18/19
Kırşehir Belediyespor đứng thứ 7 nhờ một hàng công thuộc nhóm mạnh nhất giải. Cụ thể là 4 thắng, 1 hoà và 1 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 2,2 điểm.
Kırşehir Belediyespor qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, Kırşehir Belediyespor hoà Ağrı 1970 0-0 trên sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 3 lần giành trọn ba điểm. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 15 bàn và nhận 5 bàn.
Giới thiệu Kırşehir Belediyespor
Kırşehir Belediyespor lấy Kırşehir Ahi Stadyumu ở Kırşehir làm sân nhà. Kırşehir Ahi Stadyumu có 7.500 chỗ ngồi.
Khoảng cách của Kırşehir Belediyespor với nhóm trên và nhóm dưới
Khoảng cách từ Kırşehir Belediyespor tới Yeşilyurt Belediyespor ở ngôi đầu là 5 điểm. Mazıdağı Fosfatspor đang hơn đội 1 điểm. Đội đang giữ 5 điểm lợi thế trước Ağrı 1970.
Kırşehir Belediyespor chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Kırşehir Belediyespor thắng 2 trận, còn trên sân khách thắng 2 trận. Pháo đài sân nhà vẫn chưa bị công phá. Điều đáng chú ý là đội ghi bàn nhiều hơn khi làm khách: 4,0 bàn mỗi trận, so với 2,3 bàn trên sân nhà.
Đối thủ kế tiếp của Kırşehir Belediyespor
Theo giờ Việt Nam, Kırşehir Belediyespor tiếp Niğde Belediyesispor lúc 18h30 ngày 18/10/2026. Niğde Belediyesispor có 3 thắng, 2 thua trong năm trận gần nhất. Đối thủ này đang đứng thứ 4 với 15 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Yunus Karadağ | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Taha Tunç | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Musa Bulut | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Ahmet Arık | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Deniz Karadeniz | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Emre Kars | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Yusuf Çakır | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Abbas Demir | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Caner Uzun | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Arda Mert Yağız | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Mustafa Aköz | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Emirhan Tavukçu | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Ender Teker | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | E. Çiftçiman | Thủ môn | |
| 6 | Yusuf Akın | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 7 | Tolga Şahin | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 12 | Arda Kurt | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 14 | Ozan Asaf Doğan | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 17 | Alihan Bel | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 17 | Hasan Türkyılmaz | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 18 | Ümit Bayraktar | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 20 | Yunus Karakaya | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 21 | Hüseyin Öztürk | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 22 | Mehmet Sincar | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 23 | Tibet Öniz | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 24 | Kerem Kök | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 25 | Efehan Kaptan | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 32 | Ali Karakaya | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 35 | Emre Coşkun | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 39 | Ömerhan Şahin | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 43 | Muhammed Pınarcı | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 60 | Atakan Ekiz | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 66 | Çağdaş Şendur | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 69 | Orhan Kurşun | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 75 | Güney Yılmaz | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 93 | Muhammed Ergin | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |