Jong KRC Genk U23
Bỉ
Thứ hạng Hạng Hai Bỉ
Jong KRC Genk U23 đang xếp thứ 11 trên tổng 15 đội tại Hạng Hai Bỉ, với 7 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 1
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 12
- Bàn thua
- 15
- Hiệu số
- -3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Jong KRC Genk U23
Jong KRC Genk U23 là đội bóng Bỉ, mùa 26/27 thi đấu tại Hạng Hai Bỉ.
Vị trí của Jong KRC Genk U23 mùa 26/27
Jong KRC Genk U23 giữ vị trí thứ 11 mùa 26/27. Bảng xếp hạng ghi nhận 2 thắng, 1 hoà và 4 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,0 điểm.
Kết quả các trận gần nhất của Jong KRC Genk U23
Gần đây Jong KRC Genk U23 thua Patro Eisden Maasmechelen 0-1 trên sân khách và hoà RFC Seraing 2-2. Hàng công tịt ngòi ở 2 trận. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất của Jong KRC Genk U23
Chân sút chủ lực của Jong KRC Genk U23 là Myung-jun Kim, tác giả của 4 bàn. Chừng ấy chiếm khoảng 33% số bàn của toàn đội. Anh cũng dọn cỗ 1 lần cho đồng đội.
Khoảng cách của Jong KRC Genk U23 với nhóm trên và nhóm dưới
Jong KRC Genk U23 đang hơn Patro Eisden Maasmechelen 1 điểm. Ngôi đầu của K. Beerschot V.A. còn xa 11 điểm. Muốn vượt KAA Gent Reserve U23, đội cần bù 1 điểm.
Jong KRC Genk U23 chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Jong KRC Genk U23 thắng 1 trận, còn trên sân khách thắng 1 trận. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 2,3 bàn mỗi trận, so với 1,3 bàn khi làm khách.
Jong KRC Genk U23 tấn công, phòng ngự ra sao?
Hàng công Jong KRC Genk U23 đứng thứ 6 tại Hạng Hai Bỉ với 1,7 bàn mỗi trận. Hiệu số bàn thắng bại là −3. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 6.
Trận kế tiếp của Jong KRC Genk U23
Lịch thi đấu đưa Jong KRC Genk U23 về sân nhà tiếp Club NXT U23 lúc 21h00 ngày 24/10/2026 (giờ Việt Nam). Club NXT U23 bước vào trận khi đứng thứ 9 với 8 điểm. Club NXT U23 có 1 thắng, 2 hoà, 2 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Tinus Moorthamer | Hậu vệ | Bỉ |
| - | Vic Debusschere | Thủ môn | Bỉ |
| 2 | Kayden Pierre | Hậu vệ | Mỹ |
| 22 | Brad Manguelle | Hậu vệ | Bỉ |
| 34 | Adrian Palacios | Hậu vệ | Venezuela |
| 50 | Victory Beniangba | Tiền đạo | Nigeria |
| 50 | Moussa Kone | Tiền vệ | Bờ Biển Ngà |
| 53 | Manu Mocsnik | Tiền vệ | Bỉ |
| 54 | Sami El Morabet | Hậu vệ | Bỉ |
| 55 | Yumeki Yoshinaga | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 56 | August De Wannemacker | Tiền vệ | Bỉ |
| 57 | Mustapha Koma | Tiền đạo | Gambia |
| 58 | Prince N'Salambi | Tiền đạo | Bỉ |
| 59 | Wout Kapers | Hậu vệ | Bỉ |
| 60 | Eddien Lazar | Tiền đạo | Bỉ |
| 61 | Daan Van Laere | Thủ môn | Bỉ |
| 63 | Zion Henry | Hậu vệ | Bỉ |
| 66 | Jonathan Coenen | Tiền đạo | Bỉ |
| 68 | Lander Borgers | Tiền vệ | Bỉ |
| 72 | Alpha Barry | Hậu vệ | Hà Lan |
| 73 | Elie Mbavu | Hậu vệ | Bỉ |
| 74 | Loïc Alvarez Fernandez | Tiền vệ | Bỉ |
| 75 | Precious Ogbeiwi | Tiền vệ | Bỉ |
| 76 | Jelle Driessen | Tiền vệ | Bỉ |
| 77 | Jens De Groof | Tiền vệ | Bỉ |
| 77 | Shakhmurat Dauletov | Tiền đạo | Kazakhstan |
| 78 | Kiyan Achahbar | Tiền vệ | Bỉ |
| 79 | Djoully Nzoko | Tiền vệ | Phần Lan |
| 80 | Elie Mpungu Kongolo | Tiền đạo | CHDC Congo |
| 82 | Thierno Baldé | Tiền vệ | Bỉ |
| 87 | Mariyan Boev | Thủ môn | Bulgaria |
| 89 | Myung-jun Kim | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 97 | Emile Doucouré | Thủ môn | Mali |