JS Omrane
Tunisia
Thứ hạng VĐQG Tunisia
JS Omrane đang xếp thứ 7 trên tổng 16 đội tại VĐQG Tunisia, với 8 điểm sau 5 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 2
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 5
- Bàn thua
- 4
- Hiệu số
- +1
Lịch thi đấu sắp tới
JS Omrane thi đấu thế nào gần đây?
Trận gần nhất, JS Omrane hoà Avenir Sportif De La Marsa 0-0 trên sân nhà. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 5 bàn và nhận 5 bàn. Đội giữ sạch lưới 2 trận trong số đó.
JS Omrane trên bảng xếp hạng VĐQG Tunisia
JS Omrane đang có mạch bất bại 4 trận và đứng thứ 7. Bảng xếp hạng ghi nhận 2 thắng, 2 hoà và 1 thua. Tốc độ tích điểm là 1,6 điểm mỗi trận.
Hàng công và hàng thủ JS Omrane
Số bàn thua của JS Omrane dừng ở 4 sau 5 trận. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 6. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 5.
Cuộc đua quanh vị trí của JS Omrane
JS Omrane bằng điểm CS Sfaxien và chỉ thua ở chỉ số phụ. Ngôi đầu của Espérance Sportive De Tunis còn xa 4 điểm.
Giới thiệu JS Omrane
JS Omrane là một đội bóng Tunisia.
JS Omrane đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Lịch thi đấu đưa JS Omrane sang làm khách của CS Hammam-Lif lúc 20h30 ngày 18/10/2026 (giờ Việt Nam). CS Hammam-Lif bước vào trận khi đứng thứ 14 với 3 điểm. CS Hammam-Lif có 1 thắng, 4 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Anouar Jouini | Tiền vệ | Tunisia |
| - | Yassine Mizouni | Hậu vệ | Tunisia |
| - | Mohamed Bayrem Grami | Hậu vệ | |
| - | Hosni Guemir | Tiền đạo | Tunisia |
| 2 | Moustapha Souissi | Hậu vệ | Tunisia |
| 3 | Saber Messoud | Hậu vệ | Tunisia |
| 4 | Samer Marouani | Hậu vệ | Tunisia |
| 5 | Ghaith Ben Hassine | Hậu vệ | Tunisia |
| 5 | Elyes Mejri | Hậu vệ | Tunisia |
| 5 | Yassine Nahdi | Tiền vệ | Tunisia |
| 5 | Sabri Khmissi | Hậu vệ | |
| 6 | Kabil Othmani | Hậu vệ | Tunisia |
| 7 | Iheb Ben Rejeb | Tiền vệ | Tunisia |
| 8 | Saber Hammami | Tiền vệ | Tunisia |
| 9 | Bilel Touati | Tiền đạo | Tunisia |
| 10 | Ghaith Ben Hamida | Tiền vệ | Tunisia |
| 11 | Ouday Belhaj | Tiền đạo | Tunisia |
| 11 | Souhaieb Abdelli | Tiền vệ | Tunisia |
| 13 | Seif Nahdi | Thủ môn | Tunisia |
| 14 | Firas Mahdouani | Tiền vệ | Tunisia |
| 15 | Youssef Dakhlaoui | ||
| 17 | Chiheb Zoughlami | Tiền đạo | Tunisia |
| 19 | Amine Ben Amor | Tiền vệ | Tunisia |
| 20 | Sami Hammami | Hậu vệ | Tunisia |
| 21 | Lionel Mondesir | ||
| 22 | Oussema Hanzouli | Thủ môn | Tunisia |
| 25 | Chigozie Eruchukwu | Hậu vệ | Nigeria |
| 25 | Malek Jammel | Tiền đạo | Tunisia |
| 26 | Omar Zouaghi | Hậu vệ | Tunisia |
| 27 | Bilel Mgannem | Hậu vệ | Tunisia |
| 28 | Mohamed Askri | Tiền đạo | Tunisia |
| 29 | Aly Casmir Chinonso | Tiền vệ | Nigeria |
| 30 | Aziz Gharbi | Hậu vệ | Tunisia |
| 30 | Haroune Kouki | Hậu vệ | Tunisia |
| 30 | Yassine Omrane | Tiền vệ | Tunisia |
| 30 | Salem Bahri | Tunisia | |
| 31 | Wassim Karoui | Thủ môn | Tunisia |
| 33 | Hosni Guezmir | Tiền đạo | Tunisia |
| 50 | Aly Casmir Chinonso | Tiền vệ | Nigeria |