Independiente Rivadavia
Argentina
Thứ hạng hiện tại Bảng A
Independiente Rivadavia đang xếp thứ 14 trên tổng 14 đội, với 8 điểm sau 14 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 2
- Thua
- 10
- Bàn thắng
- 13
- Bàn thua
- 25
- Hiệu số
- -12
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Independiente Rivadavia đứng thứ mấy tại VĐQG Argentina?
Sau 28 vòng, Independiente Rivadavia giữ ngôi đầu bảng tại VĐQG Argentina. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,9 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 15 thắng, 7 hoà và 6 thua.
Hàng công và hàng thủ Independiente Rivadavia
Independiente Rivadavia ghi 44 bàn và để thủng lưới 34 bàn mùa 2026. Về khả năng ghi bàn, đội đứng đầu. Khung thành đội đứng thứ 9 về độ an toàn trong nhóm.
Phong độ gần đây của Independiente Rivadavia
Hai vòng vừa rồi, Independiente Rivadavia thua Rosario Central 0-5 và hoà Gimnasia y Esgrima 1-1. Loạt 6 trận vừa qua để lại 8 bàn ghi được và 13 bàn phải nhận. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Independiente Rivadavia chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Independiente Rivadavia thắng 10 trận, còn trên sân khách thắng 5 trận. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 2,1 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 0,9 bàn mỗi trận khi xa nhà.
Vị trí Independiente Rivadavia so với phần còn lại của bảng
Independiente Rivadavia đang hơn Argentinos Juniors 1 điểm. Vị trí hiện tại thuộc nhóm vào play-off.
Giới thiệu Independiente Rivadavia
Sân nhà của Independiente Rivadavia, đội bóng Argentina, là Estadio Bautista Gargantini. Người hâm mộ quen gọi đội là Ind. Rivadavia. Estadio Bautista Gargantini có 24.000 chỗ ngồi.
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất của Independiente Rivadavia
9 bàn của Alex Arce đang dẫn đầu danh sách ghi bàn nội bộ Independiente Rivadavia. Anh có 20 lần ra sân mùa 2026. Ngoài bàn thắng, anh đóng góp 1 đường kiến tạo.
Independiente Rivadavia đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Ngày 18/10/2026, Independiente Rivadavia tiếp Tigre trên sân Estadio Bautista Gargantini, bóng lăn lúc 03h30 giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Tigre là 5 thua. Tigre hiện đứng thứ 10 với 32 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | Leonard Costa | Hậu vệ | Uruguay |
| 3 | Juan Manuel Elordi | Hậu vệ | Argentina |
| 5 | Tomás Bottari | Tiền vệ | Argentina |
| 6 | Santiago Cena | Hậu vệ | Argentina |
| 7 | Victorio Ramis | Tiền đạo | Argentina |
| 8 | Leonel Bucca | Tiền vệ | Argentina |
| 9 | Alex Arce | Tiền đạo | Paraguay |
| 9 | Luis Ángel Díaz Cuesta | Tiền vệ | Colombia |
| 10 | Matías Fernández | Tiền vệ | Argentina |
| 11 | Gonzalo Ríos | Tiền vệ | Argentina |
| 12 | Ramiro Macagno | Thủ môn | Argentina |
| 13 | Alejo Osella | Hậu vệ | Argentina |
| 14 | Luciano Gómez | Hậu vệ | Argentina |
| 17 | Maximiliano Salas | Tiền đạo | Argentina |
| 19 | Rodrigo Atencio | Tiền đạo | Argentina |
| 20 | Alessandro Riep | Tiền vệ | Argentina |
| 21 | Emmanuel Gómez | Thủ môn | Argentina |
| 23 | Luiz Diaz | Tiền đạo | Colombia |
| 23 | Luis Díaz | Tiền đạo | Colombia |
| 25 | José Florentín | Tiền vệ | Paraguay |
| 27 | Diego Crego | Tiền vệ | Argentina |
| 27 | Diego Hernan Crego Mayans | Tiền vệ | Argentina |
| 28 | Alex Vigo | Hậu vệ | Argentina |
| 30 | Nicolás Bolcato | Thủ môn | Argentina |
| 32 | Kevin Vázquez | Tiền vệ | Argentina |
| 34 | Stefano Moreyra | Tiền vệ | Argentina |
| 36 | Ezequiel Bonifacio | Hậu vệ | Argentina |
| 40 | Iván Villalba | Hậu vệ | Paraguay |
| 42 | Sheyko Studer | Hậu vệ | Argentina |
| 43 | Fabrizio Sartori | Tiền đạo | Argentina |
| 45 | Luciano Sábato | Tiền đạo | Argentina |
| 55 | Matías Salvo | Hậu vệ | Argentina |
| 77 | Luis Sequeira | Tiền vệ | Argentina |