Imortal Deportivo Clube
Bồ Đào Nha
Thứ hạng Campeonato de Portugal Bảng D
Imortal Deportivo Clube đang xếp thứ 1 trên tổng 14 đội tại Campeonato de Portugal, với 10 điểm sau 5 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 1
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 10
- Bàn thua
- 3
- Hiệu số
- +7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Imortal Albufeira
Imortal Albufeira lấy Estádio Municipal de Albufeira ở Albufeira làm sân nhà. Estádio Municipal de Albufeira đón được 5.000 khán giả mỗi trận.
Thành tích mùa 23/24 của Imortal Albufeira
Imortal Albufeira giữ vị trí thứ 7 mùa 23/24. Bảng xếp hạng ghi nhận 2 thắng, 6 hoà và 9 thua. Tốc độ tích điểm là 0,7 điểm mỗi trận.
Mạch trận hiện thời của Imortal Albufeira
Imortal Albufeira khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng GD Portel 3-0, thua Tondela 1-5 và hoà GD Alcochetense 1-1. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 11 bàn và nhận 8 bàn. Đội giữ sạch lưới 3 trận trong số đó.
Vị trí Imortal Albufeira so với phần còn lại của bảng
Imortal Albufeira và União Montemor đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Đội đầu bảng Olhanense đang hơn 24 điểm. Phía trên là FC Serpa, cách 4 điểm.
Khác biệt sân bãi của Imortal Albufeira
Thành tích hai sân của Imortal Albufeira là 1 trận thắng sân nhà so với 2 trận thắng sân khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 6 bàn và nhận 17 bàn. Sân nhà đội ghi 7 bàn và nhận 10 bàn.
Hàng công và hàng thủ Imortal Albufeira
Hàng thủ Imortal Albufeira đứng thứ 7, trung bình nhận 1,7 bàn mỗi trận. Khung thành đội đứng thứ 7 về độ an toàn trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −20.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Augusto Neves Pereira Nuno Jeronimo | Tiền vệ | Ma Cao |
| - | Pedro Duarte | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| - | Cláussio Lima Abreu | Hậu vệ | Angola |
| - | Mauro José | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| - | Diogo Guerreiro | Thủ môn | Bồ Đào Nha |
| 2 | Diego Prates | Tiền vệ | Brazil |
| 3 | Pedro Rodrigues | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 4 | Afonso Guerra | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 5 | Ione Dragnev | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 6 | Thomas Nascimento | Tiền vệ | Brazil |
| 7 | José Coelho | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 9 | Ricardo Ramos | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 10 | Walter Alves | Tiền đạo | Brazil |
| 11 | Aldair Quiteque | Tiền đạo | Angola |
| 11 | João Marques | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 12 | Diogo Alves | Thủ môn | Bồ Đào Nha |
| 14 | José Conceição Vaz António | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 16 | Igor Oliveira Machado | Hậu vệ | Brazil |
| 16 | Francisco Guerreiro | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 17 | Henrique Sequeira | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 19 | Diogo Luz | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 21 | Mário Jaime Raimundo Duarte | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 23 | David Miguel Mouro Inácio | Thủ môn | Bồ Đào Nha |
| 25 | Hugo Justo | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 30 | Gonçalo Santos | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 32 | Rodrigo Salvador | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 50 | Ricardo Tomé | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 77 | Bernardo Freitas | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 88 | Luis Silveira | Hậu vệ | Brazil |