IK Oddevold
Thuỵ Điển
Thứ hạng hiện tại Bảng Superettan
IK Oddevold đang xếp thứ 6 trên tổng 16 đội, với 39 điểm sau 27 trận.
- Thắng
- 10
- Hoà
- 9
- Thua
- 8
- Bàn thắng
- 41
- Bàn thua
- 37
- Hiệu số
- +4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Oddevold
Sân nhà của Oddevold, đội bóng Thụy Điển, là Fridhemsvallen. Đội thường được gọi ngắn là ODD. Fridhemsvallen có 2.500 chỗ ngồi.
Oddevold đang đứng thứ mấy?
Oddevold giữ vị trí thứ 6 mùa 18/19. Thành tích mùa 18/19 là 10 thắng, 9 hoà và 8 thua. Tốc độ tích điểm là 1,4 điểm mỗi trận.
Kết quả các trận gần nhất của Oddevold
Hai vòng vừa rồi, Oddevold thua Östers IF 1-3 và thắng Nordic United FC 2-0. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 3.
Oddevold hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Khoảng cách từ Oddevold tới IFK Norrkoping ở ngôi đầu là 19 điểm. Phía trên là Landskrona BoIS, cách 4 điểm.
Khác biệt sân bãi của Oddevold
Thành tích hai sân của Oddevold là 5 trận thắng sân nhà so với 5 trận thắng sân khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 21 bàn và nhận 21 bàn. Sân nhà đội ghi 20 bàn và nhận 16 bàn.
Oddevold ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Lưới đối phương rung lên 41 lần trước Oddevold mùa 18/19. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 6. Khung thành đội đứng thứ 6 về độ an toàn trong nhóm.
Đối thủ kế tiếp của Oddevold
Oddevold sẽ tiếp GIF Sundsvall vào lúc 00h00 ngày 24/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. GIF Sundsvall có 1 thắng, 4 thua trong năm trận gần nhất. GIF Sundsvall bước vào trận khi đứng thứ 16 với 19 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Ahmad Daniel Alsaady | Tiền vệ | |
| - | Filip Karlin | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| - | Chris Adahl | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| - | Anton Snibb | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 3 | Erik Hedenquist | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 4 | Philip Engelbrektsson | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 5 | Esim Mehmed | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 6 | Jesper Merbom Adolfsson | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 7 | Vincent Sundberg | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 7 | Ahmad-Daniel Alsaady | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 8 | Oscar Iglicar Berntsson | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 9 | Rudi Vikström | Tiền đạo | Phần Lan |
| 10 | Shahin Leonardo Farah | Tiền đạo | Liban |
| 11 | Daniel Krezić | Tiền vệ | Bắc Macedonia |
| 12 | Morten Saetra | Thủ môn | Na Uy |
| 13 | Emmanuel Gono | Tiền đạo | Liberia |
| 14 | Gabriel Sandberg | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 15 | Elias Forsberg | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 15 | Robin Rundstrom | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 16 | Djoro Awaka | Tiền vệ | Bờ Biển Ngà |
| 17 | Olle Kjellman Olblad | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 18 | Gustav Forssell | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 19 | Hugo Engstrom | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 20 | Adam Engelbrektsson | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 21 | Oliver Thoreson | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 23 | Haidar R | Tiền vệ | |
| 23 | Aulon Bitiqi | Tiền đạo | Kosovo |
| 23 | Maximilian Kronberg Linsten | ||
| 24 | Mattias Bahno | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 25 | Jimi Dos Reis Nikko | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 25 | Johan Albin | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 26 | Freddie Lantz | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 29 | Noel Hermansson | Thủ môn | Thuỵ Điển |
| 33 | Filip Järlesand | Thủ môn | Thuỵ Điển |