IF Karlstad II
Thuỵ Điển
Thứ hạng hiện tại Bảng North Gotland
IF Karlstad II đang xếp thứ 13 trên tổng 14 đội, với 16 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 7
- Thua
- 16
- Bàn thắng
- 29
- Bàn thua
- 50
- Hiệu số
- -21
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
IF Karlstad II xếp hạng ra sao?
Cuộc chiến trụ hạng đang có IF Karlstad II, đội đứng thứ 13. Thành tích mùa 18/19 là 3 thắng, 7 hoà và 16 thua. Nhịp lấy điểm đang là 0,6 điểm một trận.
Vị trí IF Karlstad II so với phần còn lại của bảng
IF Karlstad II đang hơn Vänersborgs IF 7 điểm. Muốn vượt Tord, đội cần bù 6 điểm. Đội đầu bảng Husqvarna đang hơn 50 điểm.
Kết quả các trận gần nhất của IF Karlstad II
Hai vòng vừa rồi, IF Karlstad II thua Kumla 1-3 và thắng Vänersborgs IF 4-0. Có 4 trong số đó là các trận sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 1 trận thắng.
IF Karlstad II chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà IF Karlstad II thắng 1 trận, còn trên sân khách thắng 2 trận. Sân khách đội ghi 17 bàn và nhận 23 bàn. Ở sân nhà, đội ghi 12 bàn và nhận 27 bàn.
Hồ sơ đội bóng IF Karlstad II
Tingvalla IP, sân nhà của IF Karlstad II, chứa được 10.000 chỗ ngồi.
Sức mạnh ghi bàn của IF Karlstad II
Trung bình mỗi trận IF Karlstad II ghi 1,1 bàn và nhận 1,9 bàn. Số bàn phải nhận xếp thứ 12 trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là −21.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | E. Portén | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| - | Mohammed Lashkari | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| - | Samuel Palenius | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| - | Joel Gustavsson | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| - | Felix Ernstson | Thủ môn | Thuỵ Điển |
| - | Oscar Kihlgren | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| - | Ludvig Lundqvist | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| - | Christian Marigliano | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| - | Nils Rolandsson | Thủ môn | Thuỵ Điển |
| - | Erik Jernberg | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| - | Alexander Hagelberg | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| - | Linus Brunzell | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| - | Lars Augustsson | Thủ môn | Thuỵ Điển |
| - | Marcus Elmersson | Thủ môn | Thuỵ Điển |
| - | Jonathan Gullö | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| - | Ludvig Pettersson | Thủ môn | Thuỵ Điển |
| - | Mohammed Qassem | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| - | Henrik Cederin | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| - | Chedi Fatnassi | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| - | Vilgot Falknäs | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| - | Linus Langer | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| - | Simon Börne | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| - | Filip Bahar Johansson | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| - | Samuel Nielsen | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| - | Lukas Langer | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| - | Pelle Buskqvist | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| - | E. Tandirovic | Hậu vệ | |
| - | O. Sangwa | Tiền vệ | |
| - | M . Hamisi | Tiền đạo | |
| - | F. Hedman | Hậu vệ | |
| - | E. Gustafsson | Tiền vệ | |
| - | Erik Karlsson | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| - | J. Bröthgård | Hậu vệ |