Houston Dash
Mỹ
Thứ hạng NWSL
Houston Dash đang xếp thứ 12 trên tổng 16 đội tại NWSL, với 30 điểm sau 27 trận.
- Thắng
- 8
- Hoà
- 6
- Thua
- 13
- Bàn thắng
- 34
- Bàn thua
- 39
- Hiệu số
- -5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Houston Dash
Houston Dash là đội bóng Mỹ, mùa 2026 thi đấu tại NWSL. Người hâm mộ quen gọi đội là Houston.
Houston Dash xếp hạng ra sao?
Houston Dash đang đứng thứ 12 trong số 16 đội tại NWSL. Đội có 8 thắng, 6 hoà và 13 thua. Tốc độ tích điểm là 1,1 điểm mỗi trận.
Kết quả các trận gần nhất của Houston Dash
Lần ra sân gần đây nhất đưa Houston Dash tới kết quả thua Washington Spirit 2-3. Hàng công tịt ngòi ở 2 trận. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà.
Houston Dash mạnh hơn ở sân nào?
Houston Dash nhận 17 bàn ở sân nhà và 22 bàn khi làm khách. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 1,6 bàn mỗi trận so với 0,9 bàn trên sân khách.
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất của Houston Dash
Houston Dash đang trông nhiều vào Katherine Ann Rader, người đã ghi 10 bàn. Anh cũng dọn cỗ 1 lần cho đồng đội. Anh ra sân 27 trận mùa 2026, tổng cộng 2.263 phút.
Khoảng cách của Houston Dash với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, Houston Dash nằm giữa Orlando Pride và Boston Legacy FC. Đội đầu bảng NJ/NY Gotham FC đang hơn 25 điểm.
Số bàn thắng và bàn thua của Houston Dash
Lưới đối phương rung lên 34 lần trước Houston Dash mùa 2026. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 13. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 9.
Lịch thi đấu sắp tới của Houston Dash
Ngày 19/10/2026, Houston Dash tiếp Orlando Pride trên sân Shell Energy Stadium, bóng lăn lúc 00h00 giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Orlando Pride có 2 thắng, 1 hoà, 2 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 11 với 33 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Jane Campbell | Thủ môn | Mỹ |
| 2 | Allysha Chapman | Hậu vệ | Canada |
| 4 | Leah Klenke | Hậu vệ | Mỹ |
| 6 | Messiah Bright | Tiền đạo | Mỹ |
| 7 | Evelina Duljan | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 8 | Natalie Bain | Hậu vệ | Mỹ |
| 8 | Natalie Bain | Hậu vệ | |
| 8 | Natalie Hammond | Hậu vệ | Mỹ |
| 9 | Clarissa Larisey | Tiền đạo | Canada |
| 10 | Malia Berkely | Hậu vệ | Mỹ |
| 11 | Emina Ekic | Tiền vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 12 | Kalyssa van Zanten | Tiền vệ | Jamaica |
| 13 | Sophie Schmidt | Tiền vệ | Canada |
| 14 | Paige Nielsen | Hậu vệ | Mỹ |
| 15 | Avery Patterson | Hậu vệ | Mỹ |
| 16 | Amanda West | Tiền đạo | Canada |
| 17 | Sarah Puntigam | Tiền vệ | Áo |
| 18 | Cate Hardin | Hậu vệ | Mỹ |
| 18 | Mary Hardin | Hậu vệ | Đan Mạch |
| 19 | Maggie Graham | Tiền vệ | Mỹ |
| 20 | Christen Westphal | Hậu vệ | Mỹ |
| 21 | Hillary Beall | Thủ môn | Mỹ |
| 22 | Katherine Ann Rader | Tiền vệ | Mỹ |
| 23 | Kate Faasse | Tiền đạo | Mỹ |
| 24 | Danielle Colaprico | Tiền vệ | Mỹ |
| 25 | Makenzy Robbe | Tiền đạo | Mỹ |
| 27 | Lisa Boattin | Hậu vệ | Ý |
| 30 | Linda Ullmark | Tiền vệ | Mỹ |
| 34 | Khyah Harper | Tiền đạo | Mỹ |
| 40 | Caroline DeLisle | Thủ môn | Mỹ |
| 47 | Miljana Ivanović | Tiền vệ | Serbia |
| 99 | Jordan Brewster | Hậu vệ | Mỹ |
| 99 | Jordan Brewster | Hậu vệ | Mỹ |