Gimnasia y Esgrima
Argentina
Thứ hạng VĐQG Argentina Bảng B
Gimnasia y Esgrima đang xếp thứ 6 trên tổng 15 đội tại VĐQG Argentina, với 45 điểm sau 28 trận.
- Thắng
- 13
- Hoà
- 6
- Thua
- 9
- Bàn thắng
- 36
- Bàn thua
- 36
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Gimnasia y Esgrima thi đấu thế nào gần đây?
Trận gần nhất, Gimnasia y Esgrima hoà Atlético Tucumán 1-1 trên sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 2. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 9 bàn ghi và 7 bàn thủng lưới.
Thành tích mùa 2026 của Gimnasia y Esgrima
Gimnasia y Esgrima đang có mạch bất bại 6 trận và đứng thứ 6. Bảng xếp hạng ghi nhận 13 thắng, 6 hoà và 9 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,6 điểm.
Gimnasia y Esgrima tấn công, phòng ngự ra sao?
Lưới đối phương rung lên 36 lần trước Gimnasia y Esgrima mùa 2026. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 4. Khung thành đội đứng thứ 11 về độ an toàn trong nhóm.
Khoảng cách của Gimnasia y Esgrima với nhóm trên và nhóm dưới
Gimnasia y Esgrima đang hơn Huracán 4 điểm. Ngôi đầu của Independiente Rivadavia còn xa 7 điểm. Nhóm này được xếp vào nhóm vào play-off.
Gimnasia y Esgrima mạnh hơn ở sân nào?
Gimnasia y Esgrima nhận 17 bàn ở sân nhà và 21 bàn khi làm khách. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 1,5 bàn mỗi trận so với 1,0 bàn trên sân khách.
Gimnasia y Esgrima trông vào ai trên hàng công?
Trên hàng công Gimnasia y Esgrima, Marcelo Torres là cái tên nổ súng nhiều nhất với 8 bàn. Anh ra sân 24 trận mùa 2026, tổng cộng 1.535 phút. Cầu thủ này còn có 2 kiến tạo.
Giới thiệu Gimnasia y Esgrima
Gimnasia y Esgrima góp mặt tại VĐQG Argentina mùa 2026. Đây là một đại diện của bóng đá Argentina. Đội thường được gọi ngắn là Gimnasia.
Đối thủ kế tiếp của Gimnasia y Esgrima
Ngày 16/10/2026, Gimnasia y Esgrima làm khách của Huracán trên sân Estadio Tomas Adolfo Duco, bóng lăn lúc 06h00 giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Huracán có 3 thắng, 1 hoà, 1 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 7 với 41 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Maximo Cabrera | Thủ môn | Argentina |
| 2 | Fabricio Corbalan | Hậu vệ | Argentina |
| 4 | Renzo Giampaoli | Hậu vệ | Argentina |
| 5 | Ignacio Miramón | Tiền vệ | Argentina |
| 5 | Facundo Di Biasi | Tiền vệ | Argentina |
| 6 | Diego Mastrangelo | Hậu vệ | Argentina |
| 7 | Manuel Panaro | Tiền vệ | Argentina |
| 8 | Nacho Fernández | Tiền vệ | Argentina |
| 9 | Maximiliano Zalazar | Tiền đạo | Argentina |
| 10 | Nicolás Barros Schelotto | Tiền vệ | Argentina |
| 11 | Jeremías Merlo | Tiền vệ | Argentina |
| 12 | Patricio Schroeder | Thủ môn | Ireland |
| 13 | Germán Conti | Hậu vệ | Argentina |
| 14 | Gonzalo Errecalde | Hậu vệ | Argentina |
| 15 | Harlen Castillo | Thủ môn | Colombia |
| 15 | Alejo Gelsomino | Hậu vệ | Argentina |
| 16 | Augusto Max | Tiền vệ | Argentina |
| 17 | Lucas Janson | Tiền đạo | Argentina |
| 18 | Mateo Seoane | Tiền vệ | Argentina |
| 19 | Agustín Colazo | Tiền đạo | Argentina |
| 20 | Juan Pérez | Tiền vệ | Colombia |
| 21 | Enzo Martínez | Hậu vệ | Uruguay |
| 22 | Matías Melluso | Hậu vệ | Argentina |
| 23 | Nelson Insfrán | Thủ môn | Argentina |
| 24 | Pedro Silva | Hậu vệ | Argentina |
| 25 | Alexis Steimbach | Hậu vệ | Argentina |
| 26 | Franco Torres | Tiền đạo | Argentina |
| 27 | Julián Kadijevic | Thủ môn | Argentina |
| 29 | Agustín Auzmendi | Tiền đạo | Argentina |
| 29 | Ivo Mammini | Tiền đạo | Argentina |
| 30 | Jorge de Asis | Tiền đạo | Argentina |
| 31 | Bautista Barros Schelotto | Hậu vệ | Argentina |
| 32 | Marcelo Torres | Tiền đạo | Argentina |
| 33 | Pablo Aguiar | Tiền vệ | Argentina |
| 34 | Leandro Mamut | Tiền vệ | Argentina |
| 35 | Juan Cruz Cortazzo | Hậu vệ | Argentina |
| 36 | Lucas Lamella | Hậu vệ | Argentina |
| 37 | Jeremías Ezequiel Langa | Hậu vệ | Argentina |
| 42 | Santiago Villarreal | Tiền vệ | Argentina |
| 43 | Mariano Ojeda | Hậu vệ | Argentina |