Gimnasia y Esgrima Mendoza
Argentina
Thứ hạng VĐQG Argentina Bảng A
Gimnasia y Esgrima Mendoza đang xếp thứ 8 trên tổng 15 đội tại VĐQG Argentina, với 39 điểm sau 28 trận.
- Thắng
- 11
- Hoà
- 6
- Thua
- 11
- Bàn thắng
- 29
- Bàn thua
- 34
- Hiệu số
- -5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Gimnasia y Esgrima Mendoza
Gimnasia y Esgrima Mendoza là đội bóng Argentina, mùa 2026 thi đấu tại VĐQG Argentina. Đội thường được gọi ngắn là Gimnasia Mendoza.
Gimnasia y Esgrima Mendoza xếp hạng ra sao?
Bảng xếp hạng VĐQG Argentina ghi tên Gimnasia y Esgrima Mendoza ở vị trí thứ 8. Tốc độ tích điểm là 1,4 điểm mỗi trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 11 thắng, 6 hoà và 11 thua.
Gimnasia y Esgrima Mendoza thi đấu thế nào gần đây?
Gimnasia y Esgrima Mendoza khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng Newell's Old Boys 1-0, thua Estudiantes de La Plata 0-3 và hoà Deportivo Riestra 0-0. Loạt 6 trận vừa qua để lại 6 bàn ghi được và 7 bàn phải nhận. 3 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới.
Gimnasia y Esgrima Mendoza chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Gimnasia y Esgrima Mendoza thắng 8 trận, còn trên sân khách thắng 3 trận. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 1,3 bàn mỗi trận so với 0,8 bàn trên sân khách.
Gimnasia y Esgrima Mendoza trông vào ai trên hàng công?
Gimnasia y Esgrima Mendoza đang trông nhiều vào Agustín Modica, người đã ghi 13 bàn. Ngoài bàn thắng, anh đóng góp 1 đường kiến tạo. Chân sút này đã đá 24 trận với 1.739 phút trên sân.
Gimnasia y Esgrima Mendoza đang bám đuổi những ai?
Gimnasia y Esgrima Mendoza đang hơn San Lorenzo 3 điểm. CA Independiente đang hơn đội 3 điểm. Ngôi đầu của Boca Juniors còn xa 12 điểm.
Gimnasia y Esgrima Mendoza tấn công, phòng ngự ra sao?
Hàng công Gimnasia y Esgrima Mendoza đứng thứ 9 tại VĐQG Argentina với 1,0 bàn mỗi trận. Đội đang có hiệu số −5. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 9.
Gimnasia y Esgrima Mendoza đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Gimnasia y Esgrima Mendoza sẽ làm khách của Vélez Sarsfield trên sân Jose Amalfitani vào lúc 06h00 ngày 18/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Vélez Sarsfield có 2 thắng, 2 hoà, 1 thua trong năm trận gần nhất. Đối thủ này đang đứng thứ 2 với 49 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Santiago Roggero | Thủ môn | Argentina |
| 2 | Diego Mondino | Hậu vệ | Argentina |
| 3 | Matias Recalde | Hậu vệ | Argentina |
| 4 | Ezequiel Muñoz | Hậu vệ | Argentina |
| 5 | Nahuel Barboza | Tiền vệ | Argentina |
| 6 | Imanol González | Hậu vệ | Argentina |
| 7 | Luciano Cingolani | Tiền đạo | Argentina |
| 8 | Matías Vargas | Tiền đạo | Argentina |
| 9 | Agustín Modica | Tiền đạo | Ý |
| 10 | Nicolás Romano | Tiền vệ | Argentina |
| 11 | Santiago Rodríguez | Tiền đạo | Argentina |
| 15 | Ulises Sánchez | Tiền vệ | Argentina |
| 16 | Germán Guiffrey | Hậu vệ | Argentina |
| 17 | Ignacio Sabatini | Tiền đạo | Argentina |
| 19 | Julian Ceballos | Tiền vệ | Argentina |
| 20 | Tomás Ortiz | Tiền vệ | Argentina |
| 21 | Fermin Antonini | Tiền vệ | Argentina |
| 22 | Juan Franco | Hậu vệ | Paraguay |
| 23 | Cesar Rigamonti | Thủ môn | Argentina |
| 24 | Franco Saavedra | Hậu vệ | Argentina |
| 25 | Martín Úbeda | Tiền vệ | Argentina |
| 26 | Facundo Lencioni | Tiền vệ | Argentina |
| 27 | Blas Armoa | Tiền đạo | Paraguay |
| 28 | Tomás O'Connor | Tiền vệ | Argentina |
| 30 | Esteban Fernández | Tiền vệ | Argentina |
| 31 | Lautaro Petruchi | Thủ môn | Argentina |
| 32 | Luciano Paredes | Hậu vệ | Argentina |
| 33 | Brian Andrada | Tiền vệ | Argentina |
| 35 | Valentino Simoni | Tiền đạo | Argentina |
| 36 | Ismael Cortez | Hậu vệ | Argentina |
| 41 | Gerónimo Patritti | Hậu vệ | Argentina |
| 42 | Lautaro Carrera | Hậu vệ | Argentina |
| 42 | Lautaro Carrera | Hậu vệ | Argentina |