Gibraltar (nữ)
Gibraltar
Thứ hạng hiện tại Bảng 1
Gibraltar (nữ) đang xếp thứ 4 trên tổng 4 đội, với 0 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 0
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 0
- Bàn thua
- 30
- Hiệu số
- -30
Lịch thi đấu sắp tới
Gibraltar (nữ) qua những vòng vừa qua
Lần ra sân gần đây nhất đưa Gibraltar (nữ) tới kết quả thua Liechtenstein (nữ) 0-3. Mạch thua hiện kéo dài 9 trận. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Gibraltar (nữ) xếp hạng ra sao?
Chuỗi thua 9 trận đang đè nặng lên Gibraltar (nữ). Thành tích mùa 17/18 là thua cả 6 trận.
Vị trí Gibraltar (nữ) so với phần còn lại của bảng
Gibraltar (nữ) kém Bulgaria (nữ) ở vị trí liền trên đúng 6 điểm. Ngôi đầu của Kosovo (nữ) còn xa 15 điểm.
Hồ sơ đội bóng Gibraltar (nữ)
Europa Point Stadium, sân nhà của Gibraltar (nữ), chứa được 2.000 chỗ ngồi.
Gibraltar (nữ) trên sân nhà so với sân khách
Gibraltar (nữ) nhận 14 bàn ở sân nhà và 18 bàn khi làm khách. Khi xa nhà, đội ghi 1 bàn và nhận 18 bàn. Đội vẫn chờ chiến thắng đầu tiên khi xa nhà.
Số bàn thắng và bàn thua của Gibraltar (nữ)
Trung bình mỗi trận Gibraltar (nữ) ghi 0,2 bàn và nhận 5,3 bàn. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −31.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | C. Segui | Hậu vệ | |
| - | I. Laguea | Tiền vệ | |
| - | K. Gracia | Tiền đạo | |
| 1 | C. Robba | Thủ môn | |
| 2 | T. Gilbert | Hậu vệ | |
| 3 | C. Pizzarello | Hậu vệ | |
| 4 | M. Schilling | Hậu vệ | |
| 5 | A. Rowbottom | Hậu vệ | |
| 6 | D. Salah | Tiền vệ | |
| 6 | K. Ferro | Tiền vệ | |
| 7 | S. Robba | Tiền đạo | |
| 8 | T. Viagas | Tiền vệ | |
| 8 | T. Borrell | Tiền đạo | |
| 9 | N. Victor | Tiền đạo | |
| 10 | J. Gilbert | Tiền đạo | |
| 11 | R. Mascharenhas-Olivero | Tiền đạo | |
| 11 | N. Nash | Tiền đạo | |
| 12 | S. Brinkman | Tiền vệ | |
| 12 | A. Lawrence | Tiền vệ | |
| 13 | C. Grech | Thủ môn | |
| 14 | A. Howard | Tiền vệ | |
| 15 | S. Celecia | Hậu vệ | |
| 16 | A. Ambrosio | Hậu vệ | |
| 16 | J. Lima | Tiền vệ | |
| 17 | C. Chapman | Tiền đạo | |
| 18 | M. Todoran | Tiền đạo | |
| 19 | P. Costa | Hậu vệ | |
| 19 | G. Hanglin | Tiền đạo | |
| 20 | A. Parody-Mauro | Tiền đạo | |
| 20 | I. Rodriguez | Tiền đạo | |
| 21 | K. Barnett | Tiền vệ | |
| 21 | N. Escalona | Hậu vệ | |
| 22 | K. Duarte | Hậu vệ | |
| 23 | B. Williams-Owen | Thủ môn | |
| 23 | J. Gaivizo | Thủ môn |