Logo Georgia (nữ)

Georgia (nữ)

Georgia

Thứ hạng hiện tại Bảng 2

Georgia (nữ) đang xếp thứ 3 trên tổng 4 đội, với 6 điểm sau 6 trận.

Thắng
2
Hoà
0
Thua
4
Bàn thắng
9
Bàn thua
11
Hiệu số
-2

Lịch thi đấu sắp tới

Hiện chưa có trận nào. Vui lòng quay lại sau.

Kết quả gần đây

Thứ 2, 12/10 Friendlies Women

FT
Logo Moldova (nữ) Moldova (nữ)
Logo Georgia (nữ) Georgia (nữ)
0 1

Thứ 6, 09/10 Friendlies Women

FT
Logo Moldova (nữ) Moldova (nữ)
Logo Georgia (nữ) Georgia (nữ)
1 0

Giới thiệu Georgia (nữ)

Georgia (nữ) lấy Mikheil Meskhi 2 ở Tbilisi làm sân nhà. Khán đài Mikheil Meskhi 2 có 2.500 chỗ ngồi.

Georgia (nữ) xếp hạng ra sao?

Sau 6 vòng, Georgia (nữ) có 6 điểm. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,0 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 2 thắng, 4 thua và chưa hoà trận nào.

Georgia (nữ) qua những vòng vừa qua

Georgia (nữ) khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng Moldova (nữ) 1-0, thua Moldova (nữ) 0-1 và thua Hy Lạp (nữ) 2-3. Cán cân của loạt trận này là 5 bàn thắng so với 11 bàn thua. Có 3 trận đội không tìm được đường vào lưới.

Khoảng cách của Georgia (nữ) với nhóm trên và nhóm dưới

Trên bảng xếp hạng, Georgia (nữ) nằm giữa Síp (nữ) và Andorra (nữ). Đội đầu bảng Malta (nữ) đang hơn 7 điểm.

Khác biệt sân bãi của Georgia (nữ)

Thành tích hai sân của Georgia (nữ) là 1 trận thắng sân nhà so với 1 trận thắng sân khách. Trong các trận sân nhà, đội ghi 5 bàn và nhận 6 bàn. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 4 bàn và nhận 5 bàn.

Georgia (nữ) tấn công, phòng ngự ra sao?

Trung bình mỗi trận Georgia (nữ) ghi 1,5 bàn và nhận 1,8 bàn. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −2.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- N. Kvirkvaia Hậu vệ
1 Tatia Gabunia Thủ môn Georgia
1 Eka Tabagari Thủ môn Georgia
2 Gvantsa Kadagishvili Hậu vệ Georgia
3 N. Pasikashvili Tiền vệ
3 E. Chikovani Tiền đạo
5 T. Kvelidze Hậu vệ
6 N. Danelia Tiền vệ
6 S. Dimopoulou Tiền vệ
7 Tatiana Matveeva Tiền vệ Georgia
8 Irina Khaburdzania Tiền vệ Georgia
9 M. Bebia Tiền vệ
9 Anano Tsiskaridze Tiền đạo Georgia
10 Teona Bakradze Tiền vệ Georgia
10 E. Bolkvadze Hậu vệ
11 Sopiko Narsia Hậu vệ Georgia
13 A. Akobidze Hậu vệ
14 K. Metonidze Tiền đạo
15 Tinatin Ambalia Tiền vệ Georgia
16 Salome Gasviani Hậu vệ Georgia
17 L. Mtskerashvili Tiền đạo
18 N. Jojua Tiền vệ
18 L. Kankia Tiền vệ
19 N. Bukhrikidze Tiền đạo
20 E. Enjibadze Tiền vệ
21 Mariam Kalandadze Hậu vệ Georgia
22 S. Gabelaia Thủ môn
24 N. Chkhartishvili Hậu vệ
77 Anastasia Bolkvadze Tiền vệ Georgia

5 trận gần nhất của Georgia (nữ)

  1. 12/10/2026 · 21:00 · Sân khách · Friendlies WomenThắngMoldova (nữ) 0-1 Georgia (nữ)
  2. 09/10/2026 · 21:00 · Sân khách · Friendlies WomenThuaMoldova (nữ) 1-0 Georgia (nữ)
  3. 10/06/2026 · 00:00 · Sân nhà · World Cup - Women - Qualification EuropeThuaGeorgia (nữ) 2-3 Hy Lạp (nữ)
  4. 05/06/2026 · 20:30 · Sân nhà · World Cup - Women - Qualification EuropeThuaGeorgia (nữ) 2-3 Quần đảo Faroe (nữ)
  5. 18/04/2026 · 23:00 · Sân khách · World Cup - Women - Qualification EuropeThuaQuần đảo Faroe (nữ) 1-0 Georgia (nữ)