Fort Lauderdale United W
Mỹ
Thứ hạng hiện tại Bảng Usl Super League Women
Fort Lauderdale United W đang xếp thứ 8 trên tổng 8 đội, với 6 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 0
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 6
- Bàn thua
- 12
- Hiệu số
- -6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Fort Lauderdale United W
Fort Lauderdale United W là một đội bóng Mỹ.
Thành tích mùa 18/19 của Fort Lauderdale United W
Fort Lauderdale United W đang đứng thứ 8 trong số 8 đội. Thành tích mùa 18/19 là 2 thắng, 6 thua và chưa hoà trận nào. Tốc độ tích điểm là 0,8 điểm mỗi trận.
Fort Lauderdale United W thi đấu thế nào gần đây?
Fort Lauderdale United W khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng Lexington W 2-1, thua Brooklyn W 0-1 và thua DC Power W 1-2. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 5 bàn và nhận 11 bàn. Hàng công tịt ngòi ở 2 trận.
Thành tích sân nhà và sân khách của Fort Lauderdale United W
Fort Lauderdale United W ghi 4 bàn ở sân nhà và 2 bàn ở sân khách. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 1,0 bàn mỗi trận so với 0,5 bàn trên sân khách.
Vị trí Fort Lauderdale United W so với phần còn lại của bảng
Fort Lauderdale United W kém Brooklyn W ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Ngôi đầu của Carolina Ascent W còn xa 13 điểm.
Số bàn thắng và bàn thua của Fort Lauderdale United W
Fort Lauderdale United W ghi 6 bàn và để thủng lưới 12 bàn mùa 18/19. Số bàn ghi được xếp thứ 7 trong nhóm. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 5.
Đối thủ kế tiếp của Fort Lauderdale United W
Fort Lauderdale United W sẽ làm khách của Sporting JAX W trên sân Hodges Stadium vào lúc 06h30 ngày 17/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Sporting JAX W là 1 thắng, 2 hoà, 2 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 2 với 11 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Heather Hinz | Thủ môn | Mỹ |
| 2 | Molly McDougal | Hậu vệ | |
| 3 | Taylor Smith | Hậu vệ | Mỹ |
| 4 | Alexandra Long | Tiền đạo | Mỹ |
| 4 | M. Henschler | Hậu vệ | |
| 5 | M. Mace | Hậu vệ | |
| 7 | G. Cutler | Hậu vệ | |
| 8 | S. Moyer | Tiền vệ | |
| 9 | K. Oyler | Hậu vệ | |
| 9 | S. Harding | Tiền đạo | |
| 10 | E. Thompson | Tiền đạo | |
| 11 | Sh'nia Gordon | Tiền đạo | Mỹ |
| 12 | Haley Thomas | Hậu vệ | Mỹ |
| 16 | A. Hugh | Tiền đạo | |
| 17 | F. Walters | Tiền đạo | |
| 18 | E. Simpson | Hậu vệ | |
| 20 | Pralle | Tiền đạo | Mỹ |
| 21 | K. Gonzalez | Tiền vệ | |
| 22 | K. Colvin | Tiền đạo | |
| 27 | Julia Grosso | Hậu vệ | Mỹ |
| 29 | K. Van Treeck | Tiền vệ | |
| 30 | H. Craig | Thủ môn | |
| 31 | B. Hara | Thủ môn | |
| 34 | Julianna Cagle | Hậu vệ | |
| 35 | D. Todd | Tiền vệ | |
| 37 | B. McElroy | Tiền vệ | |
| 40 | A. Yasuda | Tiền đạo |