Estudiantes de La Plata
Argentina
Thứ hạng hiện tại Bảng B
Estudiantes de La Plata đang xếp thứ 2 trên tổng 14 đội, với 27 điểm sau 14 trận.
- Thắng
- 8
- Hoà
- 3
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 19
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- +10
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Estudiantes de La Plata xếp hạng ra sao?
Vị trí thứ 4 tại VĐQG Argentina đưa Estudiantes de La Plata vào nhóm tranh chấp ngôi cao. Bảng xếp hạng ghi nhận 13 thắng, 6 hoà và 9 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,6 điểm.
Cuộc đua quanh vị trí của Estudiantes de La Plata
Trên bảng xếp hạng, Estudiantes de La Plata nằm giữa Instituto De Córdoba và Defensa y Justicia. Theo phân nhóm của giải, đây là nhóm vào play-off. Cách biệt với Boca Juniors là 6 điểm.
Estudiantes de La Plata qua những vòng vừa qua
Hai vòng vừa rồi, Estudiantes de La Plata hoà Central Córdoba 2-2 và thắng Gimnasia y Esgrima Mendoza 3-0. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 2 lần giành trọn ba điểm.
Khác biệt sân bãi của Estudiantes de La Plata
Thành tích hai sân của Estudiantes de La Plata là 9 trận thắng sân nhà so với 4 trận thắng sân khách. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 1,5 bàn mỗi trận, so với 0,8 bàn khi làm khách.
Hàng công và hàng thủ Estudiantes de La Plata
Số bàn thua của Estudiantes de La Plata dừng ở 20 sau 28 trận. Số bàn ghi được xếp thứ 7 trong nhóm. Ở chiều phòng ngự, đội đứng đầu.
Hồ sơ đội bóng Estudiantes de La Plata
Estudiantes de La Plata lấy Estadio Ciudad de La Plata ở La Plata làm sân nhà. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là Estudiantes. Đây là một đại diện của bóng đá Argentina.
Chân sút chủ lực của Estudiantes de La Plata
Người lập công nhiều nhất trong màu áo Estudiantes de La Plata là Fabricio Pérez với 5 pha lập công. Anh cũng dọn cỗ 1 lần cho đồng đội. Anh ra sân 24 trận mùa 2026, tổng cộng 1.264 phút.
Đối thủ kế tiếp của Estudiantes de La Plata
Theo giờ Việt Nam, Estudiantes de La Plata tiếp San Lorenzo trên sân Estadio Ciudad de La Plata lúc 04h00 ngày 19/10/2026. Phong độ năm trận gần nhất của San Lorenzo là 2 thắng, 1 hoà, 2 thua. San Lorenzo bước vào trận khi đứng thứ 9 với 36 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Fabricio Iacovich | Thủ môn | Argentina |
| 3 | Máximo Desábato | Hậu vệ | Argentina |
| 4 | Santiago Núñez | Hậu vệ | Argentina |
| 6 | Marcos Rojo | Hậu vệ | Argentina |
| 7 | José Sosa | Tiền vệ | Argentina |
| 8 | Gabriel Neves | Tiền vệ | Uruguay |
| 9 | Guido Carrillo | Tiền đạo | Argentina |
| 10 | Tiago Palacios | Tiền vệ | Uruguay |
| 12 | Rodrigo Borzone | Thủ môn | Argentina |
| 13 | Gastón Benedetti | Hậu vệ | Argentina |
| 14 | Leandro González Pírez | Hậu vệ | Argentina |
| 15 | Santiago Arzamendia | Hậu vệ | Paraguay |
| 16 | Fernando Muslera | Thủ môn | Uruguay |
| 17 | Joaquín Tobio Burgos | Tiền vệ | Argentina |
| 18 | Edwuin Cetré | Tiền đạo | Colombia |
| 19 | Adolfo Gaich | Tiền đạo | Argentina |
| 20 | Eric Meza | Hậu vệ | Argentina |
| 21 | Ezequiel Piovi | Tiền vệ | Argentina |
| 22 | Alexis Castro | Tiền vệ | Argentina |
| 23 | Franco Dominguez Avila | Tiền đạo | Argentina |
| 24 | Tomás Palacios | Hậu vệ | Argentina |
| 26 | Ramiro Funes Mori | Hậu vệ | Argentina |
| 27 | Lucas Alario | Tiền đạo | Argentina |
| 28 | Brian Aguirre | Tiền vệ | Argentina |
| 29 | Fabricio Pérez | Tiền vệ | Argentina |
| 31 | Baltasar Rodriguez | Tiền vệ | Argentina |
| 32 | Joaquín Correa | Tiền đạo | Argentina |
| 34 | Miguel Monsalve | Tiền vệ | Colombia |
| 34 | Rodrigo González | Tiền đạo | Bahamas |
| 35 | Valente Pierani | Hậu vệ | Argentina |
| 36 | Joaquin Pereyra | Hậu vệ | Argentina |
| 39 | Jalil Elias | Tiền vệ | Syria |
| 40 | Eros Mancuso | Hậu vệ | Argentina |
| 41 | Benjamin Sagues Barreiro | Tiền đạo | Argentina |
| 52 | Bautista Kociubinski | Tiền vệ | Argentina |
| 53 | Leandro Alcaraz | Tiền vệ | Argentina |