Estonia (nữ)
Estonia
Thứ hạng hiện tại Bảng A
Estonia (nữ) đang xếp thứ 3 trên tổng 4 đội, với 11 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 2
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 11
- Bàn thua
- 6
- Hiệu số
- +5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 17/18 của Estonia (nữ)
Vị trí thứ 3 đưa Estonia (nữ) vào nhóm tranh chấp ngôi cao. Đội có 3 thắng, 2 hoà và 1 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,8 điểm một trận.
Cuộc đua quanh vị trí của Estonia (nữ)
Estonia (nữ) đang hơn Liechtenstein (nữ) 11 điểm.
Kết quả các trận gần nhất của Estonia (nữ)
Gần đây Estonia (nữ) thua U23 Phần Lan (nữ) 0-9 trên sân khách và thắng U23 Séc (nữ) 2-1. Loạt 6 trận vừa qua để lại 12 bàn ghi được và 13 bàn phải nhận. Có 4 trong số đó là các trận sân nhà.
Estonia (nữ) trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Estonia (nữ) 2 trận thắng, sân khách thêm 1 trận. Trong các trận sân nhà, đội ghi 5 bàn và nhận 3 bàn. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 6 bàn và nhận 3 bàn.
Hồ sơ đội bóng Estonia (nữ)
Estonia (nữ) lấy Kadrioru staadion ở Tallinn làm sân nhà. Kadrioru staadion có 4.880 chỗ ngồi.
Hàng công và hàng thủ Estonia (nữ)
Lưới đối phương rung lên 11 lần trước Estonia (nữ) mùa 17/18. Hiệu số bàn thắng bại là +5.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | G. Daut | Tiền vệ | |
| - | T. Tasa | Hậu vệ | |
| 1 | Victoria Vihman | Thủ môn | Estonia |
| 1 | K. Kruusmann | Thủ môn | |
| 2 | A. Vilipuu | Hậu vệ | |
| 3 | S. Räämet | Hậu vệ | |
| 5 | R. Repkin | Tiền vệ | |
| 5 | Karola Purgats | Hậu vệ | Estonia |
| 6 | K. Saulus | Tiền đạo | |
| 7 | L. Merisalu | Tiền vệ | |
| 8 | K. Himanen | Tiền vệ | |
| 8 | Helina Tarkmeel | Tiền vệ | Estonia |
| 9 | Katrin Kirpu | Tiền vệ | Estonia |
| 10 | Jaanika Volkov | Tiền vệ | Estonia |
| 11 | Maarja Saulep | Tiền đạo | Estonia |
| 11 | A. Salei | Tiền đạo | |
| 12 | K. Käpa | Thủ môn | |
| 13 | Karina Kork | Thủ môn | Estonia |
| 13 | Kristina Teern | Tiền đạo | Estonia |
| 13 | L. Liimets | Thủ môn | |
| 13 | R. Jürna | Thủ môn | |
| 14 | A. Jotkina | Tiền đạo | |
| 15 | Inna Zlidnis | Hậu vệ | Estonia |
| 15 | V. Liik | Tiền vệ | |
| 15 | Eva-Maria Niit | Hậu vệ | Estonia |
| 17 | Liselle Palts | Tiền vệ | Estonia |
| 18 | A. Kala | Hậu vệ | |
| 19 | L. Männiste | Tiền vệ | |
| 20 | L. Rannasto | Tiền vệ | |
| 21 | R. Mehevets | Tiền đạo | |
| 23 | Emma Treiberg | Tiền đạo | Estonia |
| 23 | Kirkeliis Lillemets | Tiền đạo | Estonia |
| 23 | M. Staalfeldt | Tiền vệ | |
| 33 | Kelly Rosen | Hậu vệ | Estonia |
| 58 | Vlada Kubassova | Tiền đạo | Estonia |
| 59 | Lisette Tammik | Tiền vệ | Estonia |
| 72 | M. Lillemäe | Tiền vệ |