Espérance Sportive De Tunis
Tunisia
Thứ hạng VĐQG Tunisia
Espérance Sportive De Tunis đang xếp thứ 1 trên tổng 16 đội tại VĐQG Tunisia, với 12 điểm sau 5 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 0
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 10
- Bàn thua
- 7
- Hiệu số
- +3
Lịch thi đấu sắp tới
Thứ 7, 17/10
CAF Champions League
Ligue 1
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của Espérance Sportive De Tunis
Trận gần nhất, Espérance Sportive De Tunis thắng Olympique Béja 3-1 trên sân nhà. Tính tới lúc này, mạch thắng dừng ở con số 3. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 5.
Vị trí của Espérance Sportive De Tunis mùa 2026
Mạch thắng 3 trận đang giúp Espérance Sportive De Tunis đi lên tại VĐQG Tunisia. Thành tích mùa 2026 là 4 thắng, 1 thua và chưa hoà trận nào. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 2,4 điểm.
Sức mạnh ghi bàn của Espérance Sportive De Tunis
Cán cân bàn thắng bại của Espérance Sportive De Tunis đang là +3. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 13. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí dẫn đầu.
Vị trí Espérance Sportive De Tunis so với phần còn lại của bảng
Vị trí dẫn đầu đang nằm trong suất dự Cúp C1 Châu Âu. Theo phân nhóm của giải, đây là suất dự Cúp C1 Châu Âu. PS Sakiet Eddaïer bám sát với khoảng cách 1 điểm.
Người ghi bàn nhiều nhất Espérance Sportive De Tunis mùa 2026
Người lập công nhiều nhất trong màu áo Espérance Sportive De Tunis là Moez Haj Ali với 2 pha lập công.
Hồ sơ đội bóng Espérance Sportive De Tunis
Espérance Sportive De Tunis góp mặt tại VĐQG Tunisia mùa 2026. Đội thuộc làng bóng đá Tunisia. Đội thường được gọi ngắn là EST.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Arkem Taboubi | Tiền vệ | Tunisia |
| - | Bilel Sahli | Tiền đạo | Pháp |
| - | Yassine Hamdi | Tiền đạo | Tunisia |
| - | Eliÿs Araar Fernandez | Hậu vệ | Tunisia |
| 1 | Amanallah Memmiche | Thủ môn | Tunisia |
| 2 | Mohamed Ben Ali | Hậu vệ | Tunisia |
| 3 | Elies Fernandez | Hậu vệ | Tunisia |
| 3 | Koussay Smiri | Hậu vệ | Tunisia |
| 4 | Marouane Sahraoui | Hậu vệ | Tunisia |
| 6 | Hamza Jelassi | Hậu vệ | Tunisia |
| 7 | Kouceila Boualia | Tiền vệ | Algeria |
| 7 | Hazem Mastouri | Tiền đạo | Tunisia |
| 7 | Imad Faraj | Tiền vệ | Pháp |
| 8 | Hamza Rafia | Tiền vệ | Tunisia |
| 9 | Florian Danho | Tiền đạo | Pháp |
| 10 | Aziz Falah | Tiền vệ | Tunisia |
| 10 | Lucas Ribeiro | Tiền đạo | Brazil |
| 11 | Youcef Belaïli | Tiền vệ | Algeria |
| 12 | Nidhal Laifi | Hậu vệ | Tunisia |
| 12 | Haytham Dhaou | Tiền vệ | Tunisia |
| 13 | Mohamed Dräger | Hậu vệ | Tunisia |
| 13 | Raed Fadaa | Tiền đạo | Tunisia |
| 14 | Kheïreddine Madoui | Tiền vệ | Tunisia |
| 16 | Jesús Castillo | Tiền vệ | Peru |
| 18 | Moez Haj Ali | Tiền vệ | Tunisia |
| 19 | Achref Jabri | Tiền đạo | Tunisia |
| 21 | Abdramane Konate | Tiền vệ | Bờ Biển Ngà |
| 22 | Ayman Ben Mohamed | Hậu vệ | Tunisia |
| 22 | Montasser Essid | Thủ môn | Tunisia |
| 23 | Ghaith Ouahabi | Hậu vệ | Tunisia |
| 23 | Larry Azouni | Tiền vệ | Tunisia |
| 24 | Elias Mokwana | Tiền vệ | Nam Phi |
| 24 | Youssef Becha | Tiền đạo | Tunisia |
| 25 | Elyas Bouzaiene | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 25 | Raed Chikhaoui | Hậu vệ | Tunisia |
| 26 | Mohamed Sedki Debchi | Thủ môn | Tunisia |
| 28 | Zinedine Kada | Tiền đạo | Tunisia |
| 28 | Adem Alilet | Hậu vệ | Algeria |
| 29 | Mohamed Belhadj Mahmoud | Tiền vệ | Tunisia |
| 29 | Maël Fernandez Monyebe | Tiền đạo | Cameroon |
| 30 | Koussay Maacha | Tiền đạo | Tunisia |
| 32 | Bechir Ben Said | Thủ môn | Tunisia |
| 36 | Chiheb Jebali | Tiền đạo | Tunisia |
| 38 | Khalil Guenichi | Tiền vệ | Tunisia |