Etoile Sportive Du Sahel
Tunisia
Thứ hạng VĐQG Tunisia
Etoile Sportive Du Sahel đang xếp thứ 12 trên tổng 16 đội tại VĐQG Tunisia, với 4 điểm sau 5 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 1
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 5
- Bàn thua
- 7
- Hiệu số
- -2
Lịch thi đấu sắp tới
Hồ sơ đội bóng Etoile Sportive Du Sahel
Etoile Sportive Du Sahel là đội bóng Tunisia, mùa 2026 thi đấu tại VĐQG Tunisia. Đội thường được gọi ngắn là Étoile.
Thành tích mùa 2026 của Etoile Sportive Du Sahel
Sau 5 vòng tại VĐQG Tunisia, Etoile Sportive Du Sahel có 4 điểm. Nhịp lấy điểm đang là 0,8 điểm một trận. Cụ thể là 1 thắng, 1 hoà và 3 thua.
Etoile Sportive Du Sahel qua những vòng vừa qua
Lần ra sân gần đây nhất đưa Etoile Sportive Du Sahel tới kết quả thua CS Hammam-Lif 0-1. Hàng công tịt ngòi ở 2 trận. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Chân sút chủ lực của Etoile Sportive Du Sahel
Chân sút chủ lực của Etoile Sportive Du Sahel là Oussama Abid, tác giả của 2 bàn. Tỷ trọng của anh trong tổng số bàn thắng là chừng 40%.
Cuộc đua quanh vị trí của Etoile Sportive Du Sahel
Etoile Sportive Du Sahel kém Avenir Sportif De La Marsa ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Đội đang giữ 1 điểm lợi thế trước ES Métlaoui. Cách biệt với Espérance Sportive De Tunis là 8 điểm.
Etoile Sportive Du Sahel ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Hàng công Etoile Sportive Du Sahel đứng thứ 6 tại VĐQG Tunisia với 1,0 bàn mỗi trận. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 13. Đội đang có hiệu số −2.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Slim Khadhraoui | Hậu vệ | Tunisia |
| - | Ahmed Zorgati | Tiền vệ | Tunisia |
| - | Anas Grira | Hậu vệ | Tunisia |
| 1 | Khaled Youssef | Thủ môn | Tunisia |
| 2 | Alphonce Omija | Hậu vệ | Kenya |
| 6 | Mohamed Aziz Jebali | Tiền vệ | Tunisia |
| 6 | Ambrose Ochigbo | Tiền vệ | Nigeria |
| 7 | Achref Ben Dhiaf | Tiền đạo | Tunisia |
| 8 | Oussama Abid | Tiền vệ | Tunisia |
| 9 | Mohamed Yasine Chaabani | Tiền đạo | Tunisia |
| 9 | Oscar Emuwahen | Tiền đạo | Nigeria |
| 10 | Abdallah Amri | Tiền vệ | Tunisia |
| 11 | Moussa Senghor | Tiền đạo | Senegal |
| 11 | Ayoub Fajari | Tiền đạo | Tunisia |
| 12 | Mohamed Rayane Landoulsi | Thủ môn | Tunisia |
| 14 | Najeh Ferjani | Hậu vệ | Tunisia |
| 15 | Philippe Lanquetin | Hậu vệ | Pháp |
| 15 | Mohammed Sangare | Tiền vệ | Liberia |
| 16 | Raed Gazzeh | Thủ môn | Tunisia |
| 17 | Nizar Smichi | Tiền đạo | Tunisia |
| 18 | Bilel Jarrar | Tiền vệ | Tunisia |
| 18 | Yassine Rjab | Tiền đạo | Tunisia |
| 19 | Mohamed Hedi Bouslama | Tiền vệ | Tunisia |
| 22 | Kingsley Eduwo | Tiền đạo | Nigeria |
| 23 | Adem Ouertani | Tiền vệ | Tunisia |
| 24 | Sunday Megwo | Tiền đạo | Nigeria |
| 25 | Babacar Diarra | Hậu vệ | Senegal |
| 25 | Ousmane Yeri Diakhate | Tiền vệ | Senegal |
| 26 | Mohamed Hassine | Hậu vệ | Tunisia |
| 27 | Mohamed Amine Jebali | Tiền vệ | Tunisia |
| 27 | Azmi Ghouma | Hậu vệ | Tunisia |
| 28 | Wajdi Kechrida | Hậu vệ | Tunisia |
| 30 | Mohamed Rayane Anane | Tiền đạo | Tunisia |
| 31 | Raid Najjar | Tiền vệ | Pháp |
| 31 | Oumar Bah | Tiền đạo | Mali |
| 32 | Sabri Ben Hessen | Thủ môn | Tunisia |
| 33 | Houssem Dagdoug | Hậu vệ | Tunisia |
| 34 | Rayan Gara | Tiền đạo | Tunisia |
| 35 | Rayane Ouni | Hậu vệ | Tunisia |
| 37 | Moussa Diawara | Tiền vệ | Guinea |