ES Métlaoui
Tunisia
Thứ hạng VĐQG Tunisia
ES Métlaoui đang xếp thứ 13 trên tổng 16 đội tại VĐQG Tunisia, với 3 điểm sau 5 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 0
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 3
- Bàn thua
- 6
- Hiệu số
- -3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng ES Métlaoui
ES Métlaoui là một đội bóng Tunisia. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là Métlaoui.
ES Métlaoui trên bảng xếp hạng VĐQG Tunisia
ES Métlaoui đang đứng thứ 13 trong số 16 đội tại VĐQG Tunisia. Đội có 1 thắng, 4 thua và chưa hoà trận nào. Nhịp lấy điểm đang là 0,6 điểm một trận.
ES Métlaoui thi đấu thế nào gần đây?
Gần đây ES Métlaoui thua Stade Tunisien 1-2 trên sân nhà và thua JS Omrane 0-1. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 1 lần giành trọn ba điểm. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 4 bàn ghi và 9 bàn thủng lưới.
ES Métlaoui hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
ES Métlaoui kém Etoile Sportive Du Sahel ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Cách biệt với Espérance Sportive De Tunis là 9 điểm.
ES Métlaoui ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Lưới đối phương rung lên 3 lần trước ES Métlaoui mùa 2026. Khung thành đội đứng thứ 10 về độ an toàn trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là −3.
ES Métlaoui đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
ES Métlaoui sẽ làm khách của Avenir Sportif De La Marsa vào lúc 20h30 ngày 18/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Avenir Sportif De La Marsa là 1 thắng, 2 hoà, 2 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 11 với 5 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Ifeanyi Ogba | Tiền đạo | Nigeria |
| - | Mohamed Amine Bouzaabia | Hậu vệ | Tunisia |
| - | Oussama Naffati | Tiền đạo | Tunisia |
| - | Islam Faqih | ||
| - | Ahmed Beji | Tunisia | |
| - | Youssef Mrad | Tiền vệ | Tunisia |
| - | Mohmaed Islem Guesmi | ||
| - | Hamza Mansri | ||
| - | Mohamed Ourimi | ||
| - | Abdallah Chebbi | Tunisia | |
| - | Kouassi Franck Eric Koffi | Tiền đạo | Bờ Biển Ngà |
| 1 | Ahmed Mechri | Thủ môn | Tunisia |
| 1 | Kossai Tlili | Thủ môn | Tunisia |
| 1 | Sadok Yeddes | Thủ môn | Tunisia |
| 2 | Ited Fajraoui | Hậu vệ | Tunisia |
| 3 | Ayoub Tlili | Hậu vệ | Tunisia |
| 4 | Souhail Bouani | Tiền vệ | Tunisia |
| 4 | Souhaiel Bououni | ||
| 5 | Mohamed Ameur Belghith | Tiền vệ | Tunisia |
| 6 | Irenée Togbedji Glele | Hậu vệ | Benin |
| 7 | Mohamed Amine Dinari | Hậu vệ | Tunisia |
| 7 | Morched Farah | Tiền vệ | |
| 8 | Koffi Kouassi | Tiền vệ | |
| 10 | Bacem Hajji | Tiền đạo | Tunisia |
| 11 | Mohamed Dkhila | Tiền vệ | |
| 13 | Abdoulaye Bangoura | Tiền vệ | Guinea |
| 14 | Brandon Nana | Tiền đạo | Cameroon |
| 14 | Ameur Jouini | Tiền đạo | Tunisia |
| 14 | Aboubacar Stori | Tiền vệ | |
| 15 | Yassine Soltani | Hậu vệ | Tunisia |
| 15 | Anis Lakhel | Hậu vệ | Tunisia |
| 17 | Ismail Hermes | Tiền vệ | Tunisia |
| 19 | Chérif Bodian | Tiền vệ | Senegal |
| 19 | Najd Dabbebi | Tiền đạo | Tunisia |
| 20 | Naby Sylla | Tiền đạo | Guinea |
| 22 | Mohamed Aziz Bejaoui | Thủ môn | Tunisia |
| 23 | Yassine Messaoui | Tiền vệ | |
| 24 | Jeffrey André Nyobe | Tiền vệ | Cameroon |
| 24 | Karim Messai | Hậu vệ | Tunisia |
| 24 | Obaid Chabbi | Tiền vệ | Tunisia |
| 28 | Mohamed Mbarki | Tunisia | |
| 30 | Jaouher Dinari | Tiền vệ | Tunisia |
| 31 | Oussama Hichri | Hậu vệ | Tunisia |
| 33 | Ayoub Khelifi | Tiền vệ | Tunisia |
| 34 | Montasser Toumi | Hậu vệ | Tunisia |
| 35 | Aziz Ghrissi | Hậu vệ | Tunisia |