Eibar
Tây Ban Nha
Thứ hạng Hạng Hai Tây Ban Nha
Eibar đang xếp thứ 1 trên tổng 22 đội tại Hạng Hai Tây Ban Nha, với 21 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 7
- Hoà
- 0
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 18
- Bàn thua
- 7
- Hiệu số
- +11
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Phong độ gần đây của Eibar
Lần ra sân gần đây nhất đưa Eibar tới kết quả thắng Albacete Balompié 3-1. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 6 lần giành trọn ba điểm. Cán cân của loạt trận này là 16 bàn thắng so với 4 bàn thua.
Eibar trên bảng xếp hạng Hạng Hai Tây Ban Nha
Eibar đang có mạch thắng 7 trận và đứng thứ 1. Bảng xếp hạng ghi nhận 7 thắng, 1 thua và chưa hoà trận nào. Trung bình mỗi trận đội lấy 2,6 điểm.
Eibar tấn công, phòng ngự ra sao?
Lưới đối phương rung lên 18 lần trước Eibar mùa 2026. Hiệu số bàn thắng bại là +11. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí dẫn đầu.
Eibar hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Vị trí dẫn đầu đang nằm trong nhóm thăng hạng.
Hồ sơ đội bóng Eibar
Eibar là một đội bóng Tây Ban Nha. Sức chứa của Ipurua Municipal Stadium là 8.164 chỗ, công trình đi vào hoạt động từ năm 1947.
Thành tích sân nhà và sân khách của Eibar
Eibar ghi 8 bàn ở sân nhà và 10 bàn ở sân khách. Hàng công đá sân khách lại hiệu quả hơn, 2,5 bàn mỗi trận so với 2,0 bàn ở sân nhà.
Ai ghi bàn nhiều nhất cho Eibar?
3 bàn của Jon Guruzeta đang dẫn đầu danh sách ghi bàn nội bộ Eibar. Anh ra sân 8 trận mùa 2026, tổng cộng 507 phút. Anh cũng dọn cỗ 2 lần cho đồng đội.
Đối thủ kế tiếp của Eibar
Theo giờ Việt Nam, Eibar làm khách của Real Oviedo trên sân Carlos Tartiere lúc 23h30 ngày 12/10/2026. Phong độ năm trận gần nhất của Real Oviedo là 2 thắng, 1 hoà, 2 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 10 với 11 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Luis López | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 1 | Joseba Bermejo | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 2 | Sergio Cubero | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 3 | Imanol García de Albéniz | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 4 | Unai Elgezabal | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 6 | Sergio Álvarez | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 7 | Malcom Ares | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 8 | Iván Gil | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 8 | Peru Nolaskoain | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 8 | Ander Madariaga | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 9 | Jon Bautista | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 10 | Jon Guruzeta | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 11 | Jon Magunazelaia | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 11 | Hugo García | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 13 | Jon Mikel Magunagoitia | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 14 | Lander Olaetxea | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 15 | Jair Amador | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 18 | Markel Arana | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 19 | Eric Pérez | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 20 | Javier Martón | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 22 | Álvaro Rodríguez | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 23 | Anaitz Arbilla | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 24 | Pejiño | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 24 | Juan Bernat | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 27 | Elijah Gift | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 28 | Lucas Núñez | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 29 | Iker Zubiría | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 30 | Aleix Garrido | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 32 | Carlos Lumbreras | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 34 | Oier Llorente | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 35 | Lucas Sarasketa | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 36 | Haritz Ortuzar | Hậu vệ | Tây Ban Nha |