Coventry City U21
Anh
Thứ hạng hiện tại Bảng Professional Development League
Coventry City U21 đang xếp thứ 6 trên tổng 17 đội, với 10 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 1
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 15
- Bàn thua
- 11
- Hiệu số
- +4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của Coventry City U21
Trận gần nhất, Coventry City U21 thắng Bromley U21 2-1 trên sân khách. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 4 lần giành trọn ba điểm. Cán cân của loạt trận này là 15 bàn thắng so với 10 bàn thua.
Coventry City U21 xếp hạng ra sao?
Coventry City U21 đang có mạch thắng 3 trận và đứng thứ 6. Cụ thể là 3 thắng, 1 hoà và 2 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,7 điểm.
Sức mạnh ghi bàn của Coventry City U21
Số bàn thua của Coventry City U21 dừng ở 11 sau 6 trận. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 4. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 9.
Coventry City U21 hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Coventry City U21 và Wigan Athletic U21 đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Ngôi đầu của Bolton Wanderers Res. còn xa 8 điểm. Phía trên là Swansea City U21, cách 2 điểm.
Coventry City U21 chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Coventry City U21 thắng 2 trận, còn trên sân khách thắng 1 trận. Sân khách đội ghi 8 bàn và nhận 6 bàn. Sân nhà đội ghi 7 bàn và nhận 5 bàn.
Giới thiệu Coventry City U21
Sân nhà của Coventry City U21, đội bóng Anh, là The Alan Higgs Centre Field 1. The Alan Higgs Centre Field 1 có 1.000 chỗ ngồi.
Coventry City U21 gặp ai ở vòng tới?
Coventry City U21 sẽ tiếp Swansea City U21 vào lúc 20h00 ngày 20/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Swansea City U21 có 3 thắng, 1 hoà, 1 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 5 với 12 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Jayden Pharell Llamar Mills Smith | Hậu vệ | Anh |
| - | Rylie Siddall | Tiền vệ | Anh |
| 1 | O. Richards | ||
| 2 | Tionne Critchlow-Woyo | Tiền vệ | Anh |
| 3 | Tristen Batanwi | Hậu vệ | Anh |
| 4 | W. St Clair-Burton | ||
| 5 | C. Witts | ||
| 6 | Kain Ryan | Hậu vệ | Anh |
| 6 | Joshua Gordon | Hậu vệ | Anh |
| 7 | George Shepherd | Tiền vệ | Anh |
| 8 | Elliot Betjemann | Tiền đạo | Anh |
| 9 | Joshua Toluwaloju | Tiền đạo | Anh |
| 10 | Charlie Finney | Tiền vệ | Anh |
| 11 | Conrad Ambursley | Tiền vệ | Anh |
| 12 | T. Williams | ||
| 13 | H. Tonks | ||
| 14 | J. Stidder | ||
| 15 | C. Mcbride | ||
| 16 | Kai Yearn | Tiền vệ | Anh |
| 16 | MacKenzie Stretton | Tiền vệ | Anh |
| 41 | Callum Perry | Tiền vệ | Anh |
| 51 | Harvey Broad | Hậu vệ | Anh |
| 53 | Greg Sandiford | Hậu vệ | Anh |