Córdoba
Tây Ban Nha
Thứ hạng Hạng Hai Tây Ban Nha
Córdoba đang xếp thứ 18 trên tổng 22 đội tại Hạng Hai Tây Ban Nha, với 9 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 0
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 14
- Bàn thua
- 20
- Hiệu số
- -6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Cordoba trên bảng xếp hạng
Vị trí thứ 3 đưa Cordoba vào nhóm tranh chấp ngôi cao. Đội có 10 thắng, 7 hoà và 7 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,5 điểm một trận.
Khoảng cách của Cordoba với nhóm trên và nhóm dưới
Khoảng cách từ Cordoba tới Sevilla Atletico ở ngôi đầu là 1 điểm.
Kết quả các trận gần nhất của Cordoba
Hai vòng vừa rồi, Cordoba thua CD Eldense 1-2 và thắng CD Tenerife 3-2. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 9 bàn ghi và 13 bàn thủng lưới. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà.
Cordoba trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Cordoba 4 trận thắng, sân khách thêm 6 trận. Sân nhà đội ghi 17 bàn và nhận 14 bàn. Sân khách đội ghi 14 bàn và nhận 8 bàn.
Giới thiệu Cordoba
Cordoba lấy Estadio Nuevo Arcángel ở Córdoba làm sân nhà. Đội thường được gọi ngắn là COR. Estadio Nuevo Arcángel đón được 21.822 khán giả mỗi trận.
Số bàn thắng và bàn thua của Cordoba
Trung bình mỗi trận Cordoba ghi 1,3 bàn và nhận 0,9 bàn. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 4. Khung thành đội đứng thứ 4 về độ an toàn trong nhóm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Iker Álvarez | Thủ môn | Andorra |
| 3 | Dani Tasende | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 4 | Álex Martín | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 5 | Juan Gutiérrez | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 6 | Damián Cáceres | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 7 | Théo Zidane | Tiền vệ | Pháp |
| 8 | Isma Ruiz | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 9 | Diego Percan | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 10 | Kevin Medina | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 11 | Diego Bri | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 12 | Franck Fomeyem | Hậu vệ | Cameroon |
| 13 | Guilherme Fernandes | Thủ môn | Bồ Đào Nha |
| 14 | Adnane Ghailan | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 15 | Victor Sanchez | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 16 | Rubén | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 17 | Adilson | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 18 | Enol Rodríguez | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 19 | Ibai Sanz | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 20 | Nélson Monte | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 21 | Carlos Albarrán | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 21 | Iván Barbero Ruz | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 22 | Youssouf Diarra | Tiền vệ | Mali |
| 23 | Cristian Carracedo | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 24 | Salim El Jebari | Tiền đạo | Morocco |
| 26 | Alejandro Arevalo | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 27 | Egoitz Muñoz | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 28 | Eder Garcia | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 29 | Jacobo Martí | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 30 | Daniel Budesca | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 32 | Álex López | Hậu vệ | Tây Ban Nha |