Comércio Indústria
Thứ hạng hiện tại Bảng D
Comércio Indústria đang xếp thứ 13 trên tổng 14 đội, với 14 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 8
- Thua
- 16
- Bàn thắng
- 20
- Bàn thua
- 45
- Hiệu số
- -25
Lịch thi đấu sắp tới
Hiện chưa có trận nào. Vui lòng quay lại sau.
Kết quả gần đây
Hiện chưa có trận nào. Vui lòng quay lại sau.
Thành tích mùa 19/20 của Comércio Indústria
Cuộc chiến trụ hạng đang có Comércio Indústria, đội đứng thứ 13. Bảng xếp hạng ghi nhận 2 thắng, 8 hoà và 16 thua. Tốc độ tích điểm là 0,5 điểm mỗi trận.
Comércio Indústria đang bám đuổi những ai?
Comércio Indústria và Vasco da Gama Vidigueira đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Ngôi đầu của Louletano còn xa 36 điểm. Portimonense đang hơn đội 8 điểm.
Mạch trận hiện thời của Comércio Indústria
Gần đây Comércio Indústria hoà Juventude Évora 1-1 trên sân khách.
Comércio Indústria tấn công, phòng ngự ra sao?
Cán cân bàn thắng bại của Comércio Indústria đang là −25. Khung thành đội đứng thứ 13 về độ an toàn trong nhóm. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 12 của nhóm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | R. Cavalinhos | Thủ môn | |
| 2 | M. Baptista | Hậu vệ | |
| 5 | I. Santos | Hậu vệ | |
| 6 | F. Marinheiro | Hậu vệ | |
| 8 | J. Pires | Tiền vệ | |
| 9 | Y. Monteiro | Tiền đạo | |
| 10 | R. Santos | Tiền vệ | |
| 13 | R. Santos | Tiền đạo | |
| 18 | H. Soares | Tiền vệ | |
| 19 | E. Pinto | Hậu vệ | |
| 21 | G. Rocha | Hậu vệ | |
| 28 | B. Sane | Tiền vệ | |
| 33 | M. Casimiro | Tiền đạo | |
| 37 | T. Santos | Thủ môn | |
| 49 | A. Mendes | Tiền đạo | |
| 70 | Tiago Rosario | Tiền đạo | |
| 75 | R. Cunha | Hậu vệ | |
| 87 | Zequinha | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 88 | S. P. Barreiros A. M. | Tiền vệ | |
| 90 | W. Santos | Tiền vệ | |
| 98 | G. Lopes | Tiền đạo | |
| 99 | I. Lopez | Tiền đạo |