Cockburn City
Úc
Thứ hạng hiện tại Bảng Western Australia State League 1
Cockburn City đang xếp thứ 9 trên tổng 12 đội, với 23 điểm sau 22 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 5
- Thua
- 11
- Bàn thắng
- 34
- Bàn thua
- 49
- Hiệu số
- -15
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Cockburn City
Sân nhà của Cockburn City, đội bóng Úc, là Dalmatinac Park. Sức chứa của Dalmatinac Park là 1.000 chỗ. Người hâm mộ quen gọi đội là COC.
Vị trí của Cockburn City mùa 18/19
Bảng xếp hạng giải ghi tên Cockburn City ở vị trí thứ 9. Nhịp lấy điểm đang là 1,0 điểm một trận. Thành tích mùa 18/19 là 6 thắng, 5 hoà và 11 thua.
Cockburn City qua những vòng vừa qua
Lần ra sân gần đây nhất đưa Cockburn City tới kết quả thua Subiaco 0-2. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà.
Vị trí Cockburn City so với phần còn lại của bảng
Khoảng cách từ Cockburn City tới Floreat Athena ở ngôi đầu là 26 điểm. Phía trên là Gwelup Croatia, cách 2 điểm. Đội đang giữ 1 điểm lợi thế trước Murdoch Melville.
Khác biệt sân bãi của Cockburn City
Thành tích hai sân của Cockburn City là 3 trận thắng sân nhà so với 3 trận thắng sân khách. Điều đáng chú ý là đội ghi bàn nhiều hơn khi làm khách: 1,9 bàn mỗi trận, so với 1,2 bàn trên sân nhà.
Sức mạnh ghi bàn của Cockburn City
Cockburn City ghi 34 bàn và để thủng lưới 49 bàn mùa 18/19. Số bàn ghi được xếp thứ 10 trong nhóm. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 12.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Jesse Lazzaro | Hậu vệ | Úc |
| - | Kenel Mouithys | Tiền đạo | Úc |
| - | Aidan Edwards | Tiền vệ | Úc |
| - | Luka Caceres | Tiền vệ | Úc |
| - | Michael Craggs | Tiền vệ | Úc |
| - | Charlie Garnham | Tiền vệ | Úc |
| - | Raphael Gomba | Tiền vệ | Úc |
| - | Ben Henley | Tiền vệ | Úc |
| - | Jack Langley | Tiền vệ | Úc |
| - | Ian Ng | Tiền vệ | Úc |
| - | Nathan Ng | Tiền vệ | Úc |
| - | Benjamin Radonich | Tiền vệ | Úc |
| - | Michael Scafetta | Tiền vệ | Úc |
| - | Slobodan Vulin | Tiền vệ | Úc |
| - | Anthony Skorich | Tiền đạo | Úc |
| 2 | Callan Baker | Tiền vệ | Úc |
| 4 | Daniel Dols | Hậu vệ | Úc |
| 5 | Milan Ognjenovic | Hậu vệ | Úc |
| 8 | Igor Cvijanovic | Tiền vệ | Úc |
| 10 | David Araya | Tiền vệ | Úc |
| 11 | Harry O'Brien | Tiền đạo | Úc |
| 13 | Jeffrey Bright | Tiền vệ | Úc |
| 14 | Louis de la Cheneliere | Tiền vệ | Úc |
| 15 | Daniel Santich | Tiền đạo | Úc |
| 16 | Daniel Robinson | Tiền vệ | Úc |
| 17 | Justin Tang | Tiền vệ | Úc |
| 19 | Ivan Skorich | Tiền vệ | Úc |
| 20 | Alessandro Basto | Tiền vệ | Úc |
| 23 | Isaac Driessen | Thủ môn | Úc |
| 24 | Anton Guarino | Tiền vệ | Úc |
| 25 | Breckan Baker | Tiền vệ | Úc |
| 40 | Ryan Barker | Thủ môn | Úc |