Club Sp. San Lorenzo
Paraguay
Thứ hạng hiện tại Bảng Primera Division: Clausura
Club Sp. San Lorenzo đang xếp thứ 12 trên tổng 12 đội, với 4 điểm sau 14 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 4
- Thua
- 10
- Bàn thắng
- 5
- Bàn thua
- 23
- Hiệu số
- -18
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Club Sp. San Lorenzo qua những vòng vừa qua
Hai vòng vừa rồi, Club Sp. San Lorenzo hoà Cerro Porteno 2-2 và hoà Sportivo Trinidense 1-1. Mạch bất bại hiện kéo dài 5 trận. Trong đó có 4 trận diễn ra trên sân nhà.
Thành tích mùa 18/19 của Club Sp. San Lorenzo
Club Sp. San Lorenzo vào guồng với 15 điểm sau 22 trận. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,7 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 3 thắng, 6 hoà và 13 thua.
Club Sp. San Lorenzo ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Lưới đối phương rung lên 14 lần trước Club Sp. San Lorenzo mùa 18/19. Đội đang có hiệu số −27. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 12 của nhóm.
Club Sp. San Lorenzo mạnh hơn ở sân nào?
Club Sp. San Lorenzo nhận 19 bàn ở sân nhà và 22 bàn khi làm khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 7 bàn và nhận 22 bàn.
Hồ sơ đội bóng Club Sp. San Lorenzo
Sân nhà của Club Sp. San Lorenzo, đội bóng Paraguay, là Estadio Gunther Vogel. Khán đài Estadio Gunther Vogel có 8.000 chỗ ngồi.
Cuộc đua quanh vị trí của Club Sp. San Lorenzo
Club Sp. San Lorenzo kém Sportivo Luqueno ở vị trí liền trên đúng 5 điểm. Đội đầu bảng Olimpia đang hơn 34 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Federico Cristóforo | Thủ môn | Uruguay |
| 2 | Leandro Esteche | Hậu vệ | Paraguay |
| 4 | A. Doldán | Hậu vệ | Paraguay |
| 5 | Teodoro Paredes | Hậu vệ | Paraguay |
| 6 | Héctor Villamayor | Tiền vệ | Paraguay |
| 7 | Santiago Salcedo | Tiền đạo | Paraguay |
| 8 | Rodrigo Amarilla | Tiền đạo | Paraguay |
| 9 | José Barrios | Tiền đạo | Paraguay |
| 11 | Iván Torres | Hậu vệ | Paraguay |
| 12 | Wilson Quiñónez | Thủ môn | Paraguay |
| 13 | Isaias Fretes | Hậu vệ | Paraguay |
| 14 | Matías Alfonso | Tiền vệ | Uruguay |
| 14 | Juan Salcedo | Tiền vệ | Paraguay |
| 15 | Bruno Piñatares | Tiền vệ | Uruguay |
| 16 | Ángel Benítez | Tiền vệ | Paraguay |
| 17 | B. Machuca | Tiền đạo | |
| 18 | Alex Álvarez | Tiền vệ | Paraguay |
| 19 | Luis Fernando Cáceres Maciel | Hậu vệ | Paraguay |
| 20 | D. Meza Montiel | Hậu vệ | Argentina |
| 21 | H. Gonzalez | Hậu vệ | |
| 22 | Ignacio Figueroa | Tiền vệ | Argentina |
| 23 | Marcelo Ferreira | Tiền đạo | Paraguay |
| 24 | Matias Aguero | Hậu vệ | Paraguay |
| 25 | Kevin Fernández | Tiền vệ | Paraguay |
| 26 | Amin Duarte Gonzalez Jose | Tiền vệ | Paraguay |
| 27 | Elias Ortiz | Tiền vệ | Paraguay |
| 28 | Pablo Gerzel | Tiền đạo | Argentina |
| 29 | M. Garcia | Hậu vệ | |
| 30 | A. Galeano | Tiền đạo | |
| 31 | Luis Franco | Thủ môn | Paraguay |
| 32 | Franco Aragón | Tiền vệ | Argentina |
| 33 | R. Olazar | Thủ môn | |
| 34 | O. Gamarra | Tiền vệ | |
| 35 | Cristian Colmán | Tiền đạo | Paraguay |
| 36 | F. Rivas | Tiền đạo | |
| 36 | L. Cohener | Tiền vệ |