Club Portugalete
Tây Ban Nha
Thứ hạng hiện tại Bảng 1
Club Portugalete đang xếp thứ 5 trên tổng 18 đội, với 11 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 2
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 7
- Bàn thua
- 7
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Portugalete
Portugalete lấy Estadio La Florida ở Portugalete làm sân nhà. Estadio La Florida có 5.000 chỗ ngồi.
Portugalete đang đứng thứ mấy?
Sau 28 vòng, Portugalete có 28 điểm. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,0 điểm. Thành tích mùa 24/25 là 7 thắng, 7 hoà và 14 thua.
Portugalete qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, Portugalete hoà Eibar II 0-0 trên sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 2 lần. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 6 bàn ghi và 7 bàn thủng lưới.
Khoảng cách của Portugalete với nhóm trên và nhóm dưới
Khoảng cách từ Portugalete tới Mutilvera ở ngôi đầu là 8 điểm. Ebro đang hơn đội 11 điểm.
Hàng công và hàng thủ Portugalete
Cán cân bàn thắng bại của Portugalete đang là −6. Số bàn ghi được xếp thứ 20 trong nhóm. Số bàn phải nhận xếp thứ 9 trong nhóm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Juan David | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Jon López | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Diego Lamadrid | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Uztaritz Expósito | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Anartz Amilibia | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Javier Elías | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Oier Erdozia | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Iván Del Campo | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Kevin Ríos | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| - | Gustavo Villalba | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 1 | Ibón González | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 3 | Iñaki Recio | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 4 | Unai Lechosa | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 5 | Ander González | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 7 | Alain Arreitunandia | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 9 | Alexender Pérez | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 11 | Gorka Crespo | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 11 | Aimar Barrera | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 13 | Kevin Rios | Thủ môn | Colombia |
| 14 | Jorge García Salmón | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 15 | Markel Mayo | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 16 | Yeray Cuello | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 17 | Unax Odriozola | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 18 | Gorka Tapiador | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 18 | Ander Honrado | ||
| 18 | Ander Robredo | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 20 | Imanol Aranburu | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 22 | Iván Del Campo | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 23 | Iker Llamazares | Tiền vệ | Tây Ban Nha |