CD Alcoyano
Tây Ban Nha
Thứ hạng hiện tại Bảng 3
CD Alcoyano đang xếp thứ 8 trên tổng 18 đội, với 10 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 1
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 6
- Bàn thua
- 6
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Alcoyano
Alcoyano lấy Campo Municipal El Collao ở Alcoy làm sân nhà. Campo Municipal El Collao đón được 4.850 khán giả mỗi trận. Đội thường được gọi ngắn là ALC.
Vị trí của Alcoyano mùa 24/25
Alcoyano đang đứng thứ 5 trong số 21 đội. Đội có 9 thắng, 6 hoà và 9 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,4 điểm.
Mạch trận hiện thời của Alcoyano
Ba trận gần nhất của Alcoyano: thua Ucam Murcia 0-2, thắng Mallorca II 1-0 và thắng Deportiva Minera 2-0. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 3 lần.
Alcoyano đang bám đuổi những ai?
Alcoyano đang hơn Atzeneta 5 điểm. Cách biệt với Cornellà là 9 điểm.
Alcoyano tấn công, phòng ngự ra sao?
Hàng công Alcoyano đứng thứ 16 với 0,9 bàn mỗi trận. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 16. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 10.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Diego Rodríguez | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Pablo Carbonell | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Adrián Lledó | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Javier Mecerreyes | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Javier Soler | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | José Solbes | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Loren Fernández | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Víctor Pacheco | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Alex Alonso | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Yosmel Zayas | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Filipov | ||
| - | Javi Masia | ||
| - | Hugo Muriel | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Kalilou Camara | Tiền đạo | Pháp |
| - | Rubén Carretero | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Daniel Sánchez | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Jairo Pascual | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Víctor Sala | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Alejandro Alonso | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Hugo Navas | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Izan Llinares | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Abel Gambín | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| - | Marc Ferrero | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 1 | Jagoba Zarraga | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 3 | Ivi Martínez | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 3 | Adolfo Romero | Hậu vệ | |
| 13 | Borja Martí | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 14 | Guille Andrés | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 14 | Alejandro Sanchez | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 15 | Kenneth Soler | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 17 | Guillem Naranjo | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 17 | Sergio Chinchilla | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 18 | Tiko Iniesta | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 23 | Antoni Peñafort | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 25 | Marc Ferrero Montaner | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 28 | Daniel Triguero | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 28 | Raúl González | Hậu vệ | Tây Ban Nha |