Cádiz
Tây Ban Nha
Thứ hạng Hạng Hai Tây Ban Nha
Cádiz đang xếp thứ 20 trên tổng 22 đội tại Hạng Hai Tây Ban Nha, với 7 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 4
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 11
- Bàn thua
- 11
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của Cádiz mùa 2026
Sau 9 vòng, Cádiz mới gom được 7 điểm. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,8 điểm. Đội có 1 thắng, 4 hoà và 4 thua.
Cádiz đang bám đuổi những ai?
Vị trí thứ 20 đang nằm trong nhóm xuống hạng. Cách biệt với Eibar là 14 điểm. Real Sociedad B đang hơn đội 1 điểm.
Cádiz qua những vòng vừa qua
Gần đây Cádiz thua Sporting Gijón 0-1 trên sân nhà và thắng Leganés 4-0. Có 2 trận đội không tìm được đường vào lưới. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 1.
Cádiz mạnh hơn ở sân nào?
Cádiz nhận 5 bàn ở sân nhà và 6 bàn khi làm khách. Hàng công đá sân khách lại hiệu quả hơn, 1,7 bàn mỗi trận so với 1,0 bàn ở sân nhà. Đội vẫn chờ chiến thắng đầu tiên khi xa nhà.
Hồ sơ đội bóng Cádiz
Sân nhà của Cádiz, đội bóng Tây Ban Nha, là Nuevo Mirandilla. Sức chứa của Nuevo Mirandilla là 20.724 chỗ, công trình đi vào hoạt động từ năm 1955.
Chân sút chủ lực của Cádiz
Chân sút chủ lực của Cádiz là Antonio Cordero, tác giả của 3 bàn. Chừng ấy chiếm khoảng 27% số bàn của toàn đội. Ngoài bàn thắng, anh đóng góp 1 đường kiến tạo.
Cádiz tấn công, phòng ngự ra sao?
Hàng công Cádiz đứng thứ 13 tại Hạng Hai Tây Ban Nha với 1,2 bàn mỗi trận. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 10. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 13.
Lịch thi đấu sắp tới của Cádiz
Trận kế tiếp tại Hạng Hai Tây Ban Nha, Cádiz làm khách của Granada trên sân Estadio Nuevo Los Carmenes lúc 21h15 ngày 18/10/2026 (giờ Việt Nam). Granada hiện đứng thứ 9 với 11 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Granada là 1 thắng, 1 hoà, 3 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | José Andújar | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 1 | David Gil | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 2 | Beñat de Jesús | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 3 | Sergio Arribas | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 4 | Javi Castro | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 5 | Marc-Olivier Doué | Tiền vệ | Pháp |
| 6 | Manu Fernández | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 8 | Efe Ugiagbe | Tiền đạo | Nigeria |
| 9 | Alvaro Garcia-Pascual | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 10 | Javi Ontiveros | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 12 | Giorgi Gocholeishvili | Hậu vệ | Georgia |
| 12 | Iuri Tabatadze | Tiền vệ | Georgia |
| 13 | Jokin Ezkieta | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 14 | Bojan Kovačević | Hậu vệ | Serbia |
| 15 | Kenan Toibibou | Hậu vệ | Comoros |
| 15 | Francisco Mwepu | Tiền đạo | Zambia |
| 16 | Antonio Cordero | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 17 | Aimen Moueffek | Tiền vệ | Morocco |
| 18 | Jandro Orellana | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 19 | Urko Izeta | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 20 | Borja Vázquez | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 21 | Vladyslav Kopotun | Tiền đạo | Ukraine |
| 23 | Damián Rodríguez | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 23 | Cristian Gutiérrez | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 24 | Ibon Sánchez | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 25 | Gonzalo Petit | Tiền đạo | Uruguay |
| 25 | Ruben Dominguez | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 27 | Juan Díaz | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 28 | Dilan Zárate | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 30 | César Díaz | ||
| 30 | Cesar Diaz Camacho | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 31 | Noah Ukwuije | Hậu vệ | Pháp |
| 32 | Roberto Rosado | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 33 | Manuel Rivera | Hậu vệ | Tây Ban Nha |