Burkina Faso (nữ)
Burkina Faso
Thứ hạng hiện tại Bảng B
Burkina Faso (nữ) đang xếp thứ 4 trên tổng 4 đội, với 3 điểm sau 3 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 0
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 3
- Bàn thua
- 6
- Hiệu số
- -3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Burkina Faso (nữ) trên bảng xếp hạng
Bảng xếp hạng giải ghi tên Burkina Faso (nữ) ở vị trí thứ 4. Thứ hạng trên là thứ hạng trong bảng B. Đội có 1 thắng, 2 thua và chưa hoà trận nào.
Kết quả các trận gần nhất của Burkina Faso (nữ)
Ba trận gần nhất của Burkina Faso (nữ): thắng Guinea Xích Đạo (nữ) 3-1, thua Nam Phi (nữ) 0-1 và thắng Tanzania (nữ) 2-1. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 2 lần. Loạt 6 trận vừa qua để lại 8 bàn ghi được và 9 bàn phải nhận.
Burkina Faso (nữ) đang bám đuổi những ai?
Khoảng cách từ Burkina Faso (nữ) tới Bờ Biển Ngà (nữ) ở ngôi đầu là 4 điểm.
Hàng công và hàng thủ Burkina Faso (nữ)
Trung bình mỗi trận Burkina Faso (nữ) ghi 1,0 bàn và nhận 2,0 bàn. Hiệu số bàn thắng bại là −3.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | A. Congo | Tiền đạo | |
| - | A. Belem | Hậu vệ | |
| - | M. Rouamba | Hậu vệ | |
| - | N. Dabilgou | Thủ môn | |
| - | N. A. Kabre | Tiền vệ | |
| - | M. Traore | Hậu vệ | |
| - | S. Zida | Hậu vệ | |
| - | J. Nana | Tiền vệ | |
| - | R. Sawadogo | Tiền đạo | |
| - | D. Zongo | Hậu vệ | |
| - | E. Goungounga | Tiền vệ | |
| - | C. Millogo | Hậu vệ | |
| - | D. Guira | Tiền vệ | |
| - | R. Koudougou | Hậu vệ | |
| - | A. Korogo | Thủ môn | |
| - | S. Sow | Hậu vệ | |
| - | F. Ouedraogo | Thủ môn | |
| - | S. Sam | Hậu vệ | |
| - | J. Ouoba | Tiền vệ | |
| - | M. Compaore | Tiền đạo | |
| - | E. Soulier | Hậu vệ | |
| - | B. Sawadogo | Tiền đạo | |
| - | Assanatou Nako | Hậu vệ | |
| - | Felicite Kafando | Tiền vệ | |
| - | Gloria Zongo | Tiền vệ | |
| - | Fadiratou Tarnagda | Tiền đạo |