Bourg-en-Bresse
Pháp
Thứ hạng hiện tại Bảng National
Bourg-en-Bresse đang xếp thứ 17 trên tổng 18 đội, với 5 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 2
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 5
- Bàn thua
- 15
- Hiệu số
- -10
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 21/22 của Bourg-en-bresse 01
Sau 26 vòng, Bourg-en-bresse 01 giữ ngôi đầu bảng. Tốc độ tích điểm là 1,9 điểm mỗi trận. Thành tích mùa 21/22 là 16 thắng, 5 hoà và 5 thua.
Bourg-en-bresse 01 tấn công, phòng ngự ra sao?
Bourg-en-bresse 01 ghi 48 bàn và để thủng lưới 25 bàn mùa 21/22. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +23. Không đội nào trong nhóm ghi nhiều bàn hơn.
Bourg-en-bresse 01 qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, Bourg-en-bresse 01 thua FC Fleury 0-1 trên sân nhà. Chuỗi không thắng đã sang trận thứ 9. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 0 lần giành trọn ba điểm.
Thành tích sân nhà và sân khách của Bourg-en-bresse 01
Bourg-en-bresse 01 ghi 27 bàn ở sân nhà và 21 bàn ở sân khách.
Hồ sơ đội bóng Bourg-en-bresse 01
Stade Marcel-Verchère, sân nhà của Bourg-en-bresse 01, chứa được 11.400 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là BOU.
Cuộc đua quanh vị trí của Bourg-en-bresse 01
Bourg-en-bresse 01 đang hơn Fleury 91 4 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Elhadj Mohamed Keita | Tiền đạo | Guinea |
| - | Grégory Coelho | Hậu vệ | Pháp |
| - | Rayan Souici | Tiền vệ | Pháp |
| - | Pierre Popp | Thủ môn | Pháp |
| - | Nehemie Kintuntu | Tiền đạo | CHDC Congo |
| - | Victor Lebas Da Silva | ||
| - | Matheo Tyburn | ||
| - | Thibaut Ehling | Tiền đạo | Pháp |
| - | Aly Magassouba | Tiền đạo | Pháp |
| - | Zola Onesime Muepu Ngoie | CHDC Congo | |
| 1 | Lenny Montfort | Thủ môn | Pháp |
| 2 | Youssouf Kanouté | Hậu vệ | Pháp |
| 5 | Adam Dihad | Hậu vệ | Pháp |
| 5 | Quentin Lacour | Hậu vệ | Pháp |
| 8 | Tom Frayssinous | Tiền vệ | Pháp |
| 9 | Ikauar Mendes | Tiền đạo | Pháp |
| 11 | Mahmoud El Wakil | Tiền đạo | Ai Cập |
| 13 | Yassine Abraou | Tiền vệ | Pháp |
| 14 | Romain Muro | Hậu vệ | Pháp |
| 14 | Alvin Krizoua | Tiền vệ | Pháp |
| 16 | Arthur Mazuy | Thủ môn | Pháp |
| 20 | Tom Gomes | Tiền vệ | Pháp |
| 21 | Esteban Alberto | Hậu vệ | Pháp |
| 23 | Mounir El Hajjami | Tiền vệ | Pháp |
| 26 | Amine Groune | Tiền đạo | Pháp |
| 27 | Exauce Mpembele Boula | Tiền vệ | Pháp |
| 29 | Noah Dede-Lhomme | Hậu vệ | Pháp |
| 33 | Timothee Adoumbou | Hậu vệ | Pháp |
| 35 | Victor Lebas | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 70 | Aness Gharbi | Tiền đạo | Pháp |
| 77 | Onesime Muepu | Tiền vệ | Mỹ |