Bosnia và Herzegovina (nữ)
Bosnia và Herzegovina
Thứ hạng hiện tại Bảng 1
Bosnia và Herzegovina (nữ) đang xếp thứ 3 trên tổng 4 đội, với 5 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 2
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 9
- Bàn thua
- 12
- Hiệu số
- -3
Lịch thi đấu sắp tới
Bosnia và Herzegovina (nữ) đang đứng thứ mấy?
Vị trí thứ 2 đưa Bosnia và Herzegovina (nữ) vào nhóm tranh chấp ngôi cao. Cụ thể là 3 thắng, 2 hoà và 1 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,8 điểm.
Bosnia và Herzegovina (nữ) hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Khoảng cách từ Bosnia và Herzegovina (nữ) tới Litva (nữ) ở ngôi đầu là 0 điểm.
Bosnia và Herzegovina (nữ) thi đấu thế nào gần đây?
Lần ra sân gần đây nhất đưa Bosnia và Herzegovina (nữ) tới kết quả thua Montenegro (nữ) 2-3. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 22 bàn ghi và 7 bàn thủng lưới. Đội giữ sạch lưới 2 trận trong số đó.
Khác biệt sân bãi của Bosnia và Herzegovina (nữ)
Thành tích hai sân của Bosnia và Herzegovina (nữ) là 2 trận thắng sân nhà so với 1 trận thắng sân khách. Pháo đài sân nhà vẫn chưa bị công phá. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 5,3 bàn mỗi trận so với 2,3 bàn trên sân khách.
Số bàn thắng và bàn thua của Bosnia và Herzegovina (nữ)
Trung bình mỗi trận Bosnia và Herzegovina (nữ) ghi 3,8 bàn và nhận 0,8 bàn. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +18.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Envera Hasanbegović | Thủ môn | Bosnia và Herzegovina |
| 1 | I. Faković | Thủ môn | |
| 1 | A. Delić | Thủ môn | |
| 2 | E. Šabanagić | Hậu vệ | |
| 3 | Emma Veletanlic | Hậu vệ | Đan Mạch |
| 4 | Gloria SliškoviÄ | Hậu vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 6 | M. Hasanbegović | Hậu vệ | |
| 6 | Đ. Velagić | Tiền vệ | |
| 8 | Ajla Zukić | Tiền đạo | Bosnia và Herzegovina |
| 8 | L. Radulović | Hậu vệ | |
| 8 | A. Jurić | Tiền đạo | |
| 9 | Milena Nikolić | Tiền đạo | Bosnia và Herzegovina |
| 10 | A. Grebenar | Tiền vệ | |
| 10 | Emina Ekic | Tiền đạo | Mỹ |
| 11 | M. Medić | Tiền đạo | |
| 11 | S. Kapetanović | Tiền vệ | |
| 12 | A. HodžiÄ | Thủ môn | |
| 13 | S. Hasić | Tiền đạo | |
| 13 | Samra Muhić | Hậu vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 14 | M. Gačanica | Tiền đạo | |
| 15 | Alma Krajnić | Tiền vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 16 | A. Ćule | Hậu vệ | |
| 16 | N. Brnić | Hậu vệ | |
| 17 | S. Krajšumović | Tiền vệ | |
| 18 | N. Milović | Hậu vệ | |
| 19 | Dajana Spasojević | Tiền vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 19 | U. Rankić | Tiền vệ | |
| 20 | Ena Taslidža | Tiền vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 21 | E. Husić | Tiền vệ | |
| 22 | L. Burek | Thủ môn | |
| 22 | I. Dumanjić | Thủ môn | |
| 23 | A. HadžiÄ | Tiền vệ | |
| 24 | Marija Milinković | Hậu vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 24 | Andrea Gavrić | Hậu vệ | Bosnia và Herzegovina |