Bắc Macedonia (nữ)
Bắc Macedonia
Thứ hạng hiện tại Bảng 6
Bắc Macedonia (nữ) đang xếp thứ 3 trên tổng 3 đội, với 1 điểm sau 4 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 1
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 2
- Bàn thua
- 10
- Hiệu số
- -8
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Bắc Macedonia (nữ)
Trening centar Petar Miloševski, sân nhà của Bắc Macedonia (nữ), chứa được 3.000 chỗ ngồi.
Thành tích mùa 17/18 của Bắc Macedonia (nữ)
Bảng xếp hạng giải ghi tên Bắc Macedonia (nữ) ở vị trí thứ 3. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,0 điểm. Cụ thể là 2 thắng, 4 thua và chưa hoà trận nào.
Bắc Macedonia (nữ) qua những vòng vừa qua
Lần ra sân gần đây nhất đưa Bắc Macedonia (nữ) tới kết quả thua Azerbaijan (nữ) 1-3. Có 3 trận đội không tìm được đường vào lưới. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Khác biệt sân bãi của Bắc Macedonia (nữ)
Thành tích hai sân của Bắc Macedonia (nữ) là 1 trận thắng sân nhà so với 1 trận thắng sân khách. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 1,3 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 0,3 bàn mỗi trận khi xa nhà.
Bắc Macedonia (nữ) ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Cán cân bàn thắng bại của Bắc Macedonia (nữ) đang là −12.
Bắc Macedonia (nữ) hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Bắc Macedonia (nữ) nằm giữa Azerbaijan (nữ) và Andorra (nữ). Đội đầu bảng Hungary (nữ) đang hơn 10 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | V. Panchurova | Thủ môn | |
| 2 | K. Emini | Hậu vệ | |
| 3 | A. Bošeska | Tiền vệ | |
| 4 | M. Paneva | Hậu vệ | |
| 5 | P. Nikolovska | Hậu vệ | |
| 6 | S. Kolarovska | Tiền vệ | |
| 7 | Gentjana Rochi | Tiền đạo | Bắc Macedonia |
| 7 | U. Maksuti | Tiền đạo | |
| 7 | Viktorija Nedeva | Hậu vệ | Bắc Macedonia |
| 8 | Aleksandra Markovska | Tiền vệ | Bắc Macedonia |
| 9 | E. Simjonova | Tiền đạo | |
| 10 | Nataša Andonova | Tiền đạo | Bắc Macedonia |
| 10 | T. Galabovska | Tiền vệ | |
| 11 | M. Naceva | Tiền vệ | |
| 11 | Nastasja Nakova | Tiền đạo | Bắc Macedonia |
| 12 | K. Pavlovska | Thủ môn | |
| 12 | E. Veljanovska | Thủ môn | |
| 13 | R. Dervishi | Tiền vệ | |
| 13 | M. Grozdanova | Tiền đạo | |
| 14 | Eva Velichkovska | Tiền đạo | Bắc Macedonia |
| 17 | L. Andreevska | Tiền vệ | |
| 18 | J. Pavlovska | Tiền đạo | |
| 18 | B. Paneska | Tiền vệ | |
| 19 | Simona Meijer | Tiền vệ | Bắc Macedonia |
| 20 | S. Schippe | Tiền vệ | |
| 20 | Ikmete Limani | Tiền vệ | Bắc Macedonia |
| 21 | B. Petkova | Tiền đạo | |
| 21 | L. Sulejmani | Tiền vệ | |
| 22 | B. Kabakci | Thủ môn | |
| 23 | Elena Paneska | Hậu vệ | Bắc Macedonia |
| 23 | A. Kolovska | Tiền đạo | |
| 99 | Hava Mustafa | Tiền đạo | Bắc Macedonia |