Atlético San Luis
Mexico
Thứ hạng hiện tại Bảng Liga MX: Apertura
Atlético San Luis đang xếp thứ 15 trên tổng 18 đội, với 12 điểm sau 11 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 3
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 15
- Bàn thua
- 20
- Hiệu số
- -5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Sân nhà và giải đấu của Atlético San Luis
Atlético San Luis góp mặt tại VĐQG Mexico mùa 2026. Đây là một đại diện của bóng đá Mexico. Sức chứa của Alfonso Lastras Ramirez là 25.907 chỗ.
Atlético San Luis đứng thứ mấy tại VĐQG Mexico?
Atlético San Luis giữ vị trí thứ 15 mùa 2026. Cụ thể là 3 thắng, 3 hoà và 5 thua. Tốc độ tích điểm là 1,1 điểm mỗi trận.
Kết quả các trận gần nhất của Atlético San Luis
Trận gần nhất, Atlético San Luis thua Santos Laguna 1-2 trên sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 3 trận thắng. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 10 bàn và nhận 11 bàn.
Atlético San Luis trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Atlético San Luis 1 trận thắng, sân khách thêm 2 trận. Sân khách đội ghi 8 bàn và nhận 10 bàn. Trong các trận sân nhà, đội ghi 7 bàn và nhận 10 bàn.
Atlético San Luis đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, Atlético San Luis nằm giữa Santos Laguna và Atlante FC. Cách biệt với Club América là 9 điểm.
Người ghi bàn nhiều nhất Atlético San Luis mùa 2026
Sébastien Salles-Lamonge là người ghi nhiều bàn nhất cho Atlético San Luis mùa 2026 với 3 bàn. Cầu thủ này còn có 2 kiến tạo. Anh có 11 lần ra sân mùa 2026.
Atlético San Luis ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Lưới đối phương rung lên 15 lần trước Atlético San Luis mùa 2026. Hàng thủ thủng lưới nhiều hơn kỳ vọng khoảng 0,3 bàn mỗi trận. Đội đang có hiệu số −5.
Trận kế tiếp của Atlético San Luis
Ngày 18/10/2026, Atlético San Luis làm khách của CD Toluca trên sân Estadio Nemesio Diez, bóng lăn lúc 08h00 giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, CD Toluca có 1 thắng, 1 hoà, 3 thua. CD Toluca hiện đứng thứ 2 với 20 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Andrés Sánchez | Thủ môn | Mexico |
| 1 | Diego Urtiaga | Thủ môn | Mexico |
| 2 | Román Torres | Hậu vệ | Mexico |
| 3 | Robson Bambu | Hậu vệ | Brazil |
| 5 | Roberto Meraz | Tiền vệ | Mexico |
| 6 | Juanpe | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 7 | Benjamín Galdames | Tiền vệ | Mexico |
| 8 | Ronaldo Nájera | Tiền vệ | Mexico |
| 9 | João Pedro Galvão | Tiền đạo | Ý |
| 10 | Sébastien Salles-Lamonge | Tiền vệ | Pháp |
| 11 | David Rodriguez | Tiền đạo | Mỹ |
| 13 | Johan Caicedo | Tiền vệ | Colombia |
| 14 | Miguel García Álvarez | Tiền vệ | Mexico |
| 16 | Lucas Esteves | Hậu vệ | Brazil |
| 17 | Anderson Duarte | Tiền đạo | Uruguay |
| 18 | Aldo Cruz | Hậu vệ | Mexico |
| 19 | Santiago Muñoz | Tiền đạo | Mexico |
| 20 | Leonardo Flores | Tiền đạo | Mexico |
| 21 | Oscar Macías | Tiền vệ | Mexico |
| 22 | Rafa Llorente | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 22 | Rafael Nicolas Llorente Sanz | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 23 | Cesar Lopez | Thủ môn | Mexico |
| 25 | Gibran Lajud | Thủ môn | Mexico |
| 26 | Sebastián Pérez Bouquet | Tiền vệ | Mexico |
| 28 | Jesús Medina | Tiền vệ | Paraguay |
| 30 | Benjamín Galindo | Hậu vệ | Mexico |
| 31 | Eduardo Águila | Hậu vệ | Mexico |
| 35 | Kevin Ortega | Tiền vệ | Mexico |
| 99 | Felipe Mora | Tiền đạo | Chile |
| 188 | Luis Carillo | Hậu vệ | Mexico |
| 190 | Raul Patron | Hậu vệ | Mexico |
| 192 | Yoshimar Molina | Hậu vệ | Mexico |
| 194 | Cristian Mares | Tiền đạo | Mexico |
| 197 | João Lourenço | Tiền vệ | Brazil |
| 242 | Ángel Reyes | Tiền vệ | Mexico |