
Şöhrat Söýünow
Lịch sử chuyển nhượng Şöhrat Söýünow
Hồ sơ ghi nhận 3 lần chuyển nhượng của Şöhrat Söýünow, gần nhất là từ Ahal sang Altyn Asyr ngày 08/08/2024, phí chuyển nhượng tự do. Tổng cộng có 3 lượt chuyển nhượng trong hồ sơ.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 8/8/2024 | Ahal | Altyn Asyr | Tự do |
| 1/1/2020 | Ahal | Pdrm | Không công bố |
| 1/1/2019 | Altyn Asyr | Ahal | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 14/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Tiểu sử Şöhrat Söýünow
Sinh ngày 08/03/1992, Şöhrat Söýünow là cầu thủ. Số đo ghi nhận: cao 184 cm, nặng 65 kg.
- Ngày sinh
- 8/3/1992 (34 tuổi)
- Chiều cao
- 184 cm
- Cân nặng
- 65 kg
- Số áo
- 3
Thống kê Şöhrat Söýünow
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Thẻ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2026World Cup - Qualification Asia | Turkmenistan | 1 | 90 | 0 | Thẻ vàng: 0 |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Şöhrat Söýünow theo mùa
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn |
|---|---|---|---|---|
| Turkmenistan | 2026 | 1 | 90 | 0 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Cập nhật lần cuối: 00:36 · 15/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.