
Liced Serna
Các thương vụ chuyển nhượng của Liced Serna
Dữ liệu chuyển nhượng của Liced Serna gồm 4 lượt di chuyển được ghi nhận. Trước đó, dữ liệu ghi nhận lượt chuyển từ Albacete W sang Pumas UNAM W ngày 16/08/2025, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 29/6/2026 | Pumas UNAM W | Serna Liced | Không công bố |
| 16/8/2025 | Albacete W | Pumas UNAM W | Không công bố |
| 24/7/2024 | Valencia W | Fundacion Albacete W | Không công bố |
| 1/9/2022 | Independiente Medellín W | Valencia W | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 18/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Thông tin tiểu sử Liced Serna
Sinh ngày 01/02/2002, Liced Serna là cầu thủ. Số đo ghi nhận: cao 172 cm, nặng 64 kg.
- Ngày sinh
- 1/2/2002 (24 tuổi)
- Quốc tịch
- Colombia
- Chiều cao
- 172 cm
- Cân nặng
- 64 kg
- Số áo
- 8
Thống kê Liced Serna
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Thẻ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025Friendlies Women | Colombia (nữ) | 2 | 111 | 0 | Thẻ vàng: 0 |
| 2024Friendlies Women | Colombia (nữ) | 2 | 134 | 0 | Thẻ vàng: 1 |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Liced Serna theo mùa
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn |
|---|---|---|---|---|
| Colombia (nữ) | 2024 – 2025 | 4 | 245 | 0 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Liced Serna
- Liced Serna là người nước nào?
- Liced Serna có quốc tịch Colombia theo hồ sơ.
- Liced Serna bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Liced Serna 24 tuổi (sinh ngày 01/02/2002), cao 172 cm.
Cập nhật lần cuối: 07:25 · 18/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.