
Kosei Wakimoto
Trung vệ ·
Belugarosso Iwami
Kosei Wakimoto đang chơi cho câu lạc bộ nào?
Tại Belugarosso Iwami, Kosei Wakimoto mang áo số 2. Dữ liệu mùa gần nhất xếp CLB này ở Emperor Cup. Mức định giá ước tính trong hồ sơ là 68 nghìn EUR (không phải giá giao dịch).
- Câu lạc bộ
- Belugarosso Iwami
- Số áo
- 2
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,1 triệu EUR (ước tính)
Tiểu sử Kosei Wakimoto
Sinh ngày 08/01/1994, Kosei Wakimoto là hậu vệ và hiện thuộc Belugarosso Iwami. Dữ liệu thể hình cho biết anh cao 180 cm. Hồ sơ ghi chân thuận: phải.
- Vị trí
- Trung vệ
- Ngày sinh
- 8/1/1994 (32 tuổi)
- Quốc tịch
- Nhật Bản
- Chiều cao
- 180 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 2
- CLB hiện tại
- Belugarosso Iwami
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,1 triệu EUR (ước tính)
Thống kê sự nghiệp Kosei Wakimoto
Các đội Kosei Wakimoto từng khoác áo theo dữ liệu gồm Iwate Grulla Morioka, Kataller Toyama, Belugarosso Iwami. Riêng Iwate Grulla Morioka chiếm 60% số lần có tên trong danh sách thi đấu. Dữ liệu bao gồm 3 đội bóng khác nhau.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Iwate Grulla Morioka | — | Emperor Cup | 2 | 0 | 0 | 0 |
| Iwate Grulla Morioka | — | Emperor Cup | 1 | 0 | 0 | 0 |
| Kataller Toyama | — | Emperor Cup | 1 | 0 | 0 | 0 |
| Belugarosso Iwami | 2026 | Emperor Cup | 1 | 0 | 0 | 0 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Kosei Wakimoto: câu chuyện sự nghiệp từ dữ liệu từng mùa
Kosei Wakimoto sinh ngày 08/01/1994, mang quốc tịch Nhật Bản; hồ sơ sự nghiệp của anh có số liệu ở 3 câu lạc bộ. Chặng gần nhất trong hồ sơ của anh là Belugarosso Iwami. Cộng các giải, hồ sơ ghi 1 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Belugarosso Iwami. Tại Belugarosso Iwami, anh khoác áo số 2.
Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/02/2016, khi anh gia nhập Kataller Toyama, năm anh tròn 22 tuổi. Ở Kataller Toyama, dữ liệu ghi cho anh 1 trận có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải đấu. Anh cập bến Iwate Grulla Morioka ngày 04/01/2020 từ Kataller Toyama. Cộng mọi giải, anh có 3 trận nằm trong danh sách thi đấu tại đây. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về Belugarosso Iwami tại Emperor Cup ở mùa 2026, năm anh bước sang tuổi 32. Trong mùa ấy anh có tên trong danh sách thi đấu 1 lần. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ, anh có 5 trận có tên trong danh sách thi đấu qua 3 đội bóng.
Kosei Wakimoto chuyển nhượng qua những CLB nào?
Giá trị chuyển nhượng của Kosei Wakimoto được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 68 nghìn EUR khi đang ở Belugarosso Iwami (ước tính, không phải giá giao dịch). Tổng cộng có 5 lượt chuyển nhượng trong hồ sơ.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/4/2012 | — | — | Tự do |
| 1/2/2016 | — | Kataller Toyama | Tự do |
| 4/1/2020 | Kataller Toyama | Iwate Grulla Morioka | Không công bố |
| 9/1/2023 | Iwate Grulla Morioka | Kataller Toyama | Tự do |
| 20/1/2025 | Kataller Toyama | — | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 24/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Thống kê Kosei Wakimoto mùa 2026
- 0 Trận
- 0 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0 Sút
- 0 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
Phong độ gần đây của Kosei Wakimoto
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|
| 26-08 | Fagiano Okayama | 3–0 | Không vào sân | — |
Câu hỏi thường gặp về Kosei Wakimoto
- Kosei Wakimoto đang khoác áo đội bóng nào?
- Kosei Wakimoto hiện khoác áo Belugarosso Iwami, mang áo số 2 và chơi ở vị trí hậu vệ.
- Kosei Wakimoto bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Kosei Wakimoto 32 tuổi (sinh ngày 08/01/1994), cao 180 cm.
- Kosei Wakimoto mang quốc tịch nào?
- Kosei Wakimoto có quốc tịch Nhật Bản theo hồ sơ.
Cập nhật lần cuối: 18:44 · 23/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.