
Kateřina KotrÄová
Tiểu sử và thông tin cá nhân Kateřina KotrÄová
Sinh ngày 27/04/2000, Kateřina KotrÄová là cầu thủ. Quốc tịch được ghi nhận của anh là Séc.
- Ngày sinh
- 27/4/2000 (26 tuổi)
- Quốc tịch
- Séc
- Số áo
- 5
Thống kê Kateřina KotrÄová
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Thẻ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025UEFA Championship - Women - Qualification | Séc (nữ) | 6 | 120 | 0 | Thẻ vàng: 0 |
| 2025UEFA Nations League - Women | Séc (nữ) | 4 | 129 | 0 | Thẻ vàng: 0 |
| 2024Friendlies Women | Séc (nữ) | 1 | 7 | 0 | Thẻ vàng: 0 |
| 2023UEFA Nations League - Women | Séc (nữ) | 5 | 302 | 1 | Thẻ vàng: 0 |
| 2023Friendlies Women | Séc (nữ) | 1 | 6 | 0 | Thẻ vàng: 0 |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Kateřina KotrÄová theo mùa
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn |
|---|---|---|---|---|
| Séc (nữ) | 2023 – 2025 | 17 | 564 | 1 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Kateřina KotrÄová
- Kateřina KotrÄová là người nước nào?
- Hồ sơ ghi nhận quốc tịch của Kateřina KotrÄová là Séc.
- Kateřina KotrÄová bao nhiêu tuổi?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Kateřina KotrÄová 26 tuổi (sinh ngày 27/04/2000).
Cập nhật lần cuối: 00:58 · 15/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.