
Fernando Saucedo
Tiểu sử Fernando Saucedo
- Ngày sinh
- 15/3/1990 (36 tuổi)
- Quốc tịch
- Bolivia
- Chiều cao
- 174 cm
- Cân nặng
- 70 kg
- Số áo
- 20
- CLB hiện tại
- Always Ready
Fernando Saucedo đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Câu lạc bộ
- Always Ready
- Số áo
- 20
- Gia nhập
- 05/02/2025
Thống kê Fernando Saucedo mùa 2026
Câu lạc bộ
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026Mùa nàyPrimera División | Always Ready | 13 | 521 | 1 | 0 | Thẻ vàng: 2 | 7,14 |
| 2026CONMEBOL Libertadores | Always Ready | 6 | 390 | 0 | 2 | Thẻ vàng: 2 | 6,70 |
| 2025Primera División | Always Ready | 26 | 855 | 3 | 7 | Thẻ vàng: 1Thẻ đỏ: 1 | 7,69 |
| 2025Torneo Amistoso de Verano | Always Ready | 6 | 380 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 1 | — |
| 2025Copa de la División Profesional | Always Ready | 2 | 136 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2024Primera División | Bolívar | 32 | 2.133 | 7 | 3 | Thẻ vàng: 3 | 7,15 |
| 2024CONMEBOL Libertadores | Bolívar | 7 | 600 | 0 | 2 | Thẻ vàng: 0 | 7,00 |
Đội tuyển
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026World Cup - Qualification South America | Bolivia | 1 | 28 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 6,30 |
| 2024Friendlies | Bolivia | 3 | 204 | 0 | 1 | Thẻ vàng: 1 | 6,70 |
| 2024Copa America | Bolivia | 2 | 99 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 6,30 |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Fernando Saucedo theo mùa
Câu lạc bộ
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Always Ready | 2025 – 2026 | 53 | 2.282 | 4 | 9 |
| Bolívar | 2024 | 39 | 2.733 | 7 | 5 |
Đội tuyển
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Bolivia | 2024 – 2026 | 6 | 331 | 0 | 1 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Lịch sử chuyển nhượng Fernando Saucedo
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 5/2/2025 | Bolívar | Always Ready | Không công bố |
| 3/2/2025 | Bolívar | Always Ready | Không công bố |
| 20/1/2023 | The Strongest | Bolívar | Không công bố |
| 1/1/2022 | Always Ready | The Strongest | Không công bố |
| 1/1/2020 | Jorge Wilstermann | Always Ready | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 19/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Cập nhật lần cuối: 10:25 · 19/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.