Wimborne Town
Anh
Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season
Wimborne Town đang xếp thứ 9 trên tổng 22 đội, với 15 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 3
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 16
- Bàn thua
- 7
- Hiệu số
- +9
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của Wimborne Town
Hai vòng vừa rồi, Wimborne Town thắng Havant & Wville 6-3 và thắng Crowborough Athletic 2-1. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 4 lần.
Thành tích mùa 18/19 của Wimborne Town
Wimborne Town đang có mạch thắng 4 trận và đứng thứ 9. Thành tích mùa 18/19 là 4 thắng, 3 hoà và 2 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,7 điểm.
Wimborne Town ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Trung bình mỗi trận Wimborne Town ghi 1,8 bàn và nhận 0,8 bàn. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 7. Ở chiều phòng ngự, đội đứng đầu.
Wimborne Town trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Wimborne Town 3 trận thắng, sân khách thêm 1 trận. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 2,2 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 1,0 bàn mỗi trận khi xa nhà.
Khoảng cách của Wimborne Town với nhóm trên và nhóm dưới
Wimborne Town và Chertsey Town đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Phía trên là Berkhamsted, cách 1 điểm. Ngôi đầu của Poole Town còn xa 9 điểm.
Giới thiệu Wimborne Town
Wimborne Town lấy The Cuthbury Stadium ở Wimborne Minster, Dorset làm sân nhà. Sức chứa của The Cuthbury Stadium là 3.250 chỗ.
Trận kế tiếp của Wimborne Town
Lịch thi đấu đưa Wimborne Town sang làm khách của Plymouth Parkway lúc 01h45 ngày 14/10/2026 (giờ Việt Nam). Plymouth Parkway hiện đứng thứ 3 với 20 điểm. Plymouth Parkway có 2 thắng, 1 hoà, 2 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Cameron Plain | Thủ môn | Anh |
| - | Ben Scorey | Tiền vệ | Anh |
| - | Keaton Wood | Hậu vệ | Anh |
| - | Josh McQuoid | Tiền vệ | Bắc Ireland |
| - | Jordan Lee | Hậu vệ | Anh |
| - | Dan Strugnell | Hậu vệ | Anh |
| - | Josh Carmichael | Tiền vệ | Anh |
| - | Oliver Dennet | Tiền đạo | Anh |
| - | Lewis Williams | Tiền đạo | Anh |
| - | Aaron Roberts | Hậu vệ | Anh |
| 10 | Cameron Munn | Tiền đạo | Anh |