Warri Wolves FC
Nigeria
Thứ hạng VĐQG Nigeria
Warri Wolves FC đang xếp thứ 13 trên tổng 20 đội tại VĐQG Nigeria, với 10 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 1
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 6
- Bàn thua
- 7
- Hiệu số
- -1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 26/27 của Warri Wolves FC
Warri Wolves FC xếp thứ 13 trong số 20 đội tại VĐQG Nigeria. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,3 điểm. Cụ thể là 3 thắng, 1 hoà và 4 thua.
Cuộc đua quanh vị trí của Warri Wolves FC
Trên bảng xếp hạng, Warri Wolves FC nằm giữa Kwara United và Niger Tornadoes. Nhóm này được xếp vào nhóm xuống hạng. Đội đầu bảng Enugu Rangers International đang hơn 7 điểm.
Warri Wolves FC qua những vòng vừa qua
Gần đây Warri Wolves FC thắng Inter Lagos FC 3-1 trên sân nhà và thua Doma United FC 0-1. Loạt 6 trận vừa qua để lại 5 bàn ghi được và 3 bàn phải nhận. 3 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới.
Warri Wolves FC chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Warri Wolves FC thắng 3 trận, còn trên sân khách chưa thắng trận nào. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 1,3 bàn mỗi trận so với 0,3 bàn trên sân khách.
Sức mạnh ghi bàn của Warri Wolves FC
Trung bình mỗi trận Warri Wolves FC ghi 0,8 bàn và nhận 0,9 bàn. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 2. Đội đang có hiệu số −1.
Giới thiệu Warri Wolves FC
Sân nhà của Warri Wolves FC, đội bóng Nigeria, là Warri Township Stadium. Người hâm mộ quen gọi đội là Warri Wolves. Khán đài Warri Township Stadium có 20.000 chỗ ngồi.
Warri Wolves FC gặp ai ở vòng tới?
Theo giờ Việt Nam, Warri Wolves FC làm khách của Enyimba trên sân Enyimba International Stadium lúc 22h00 ngày 18/10/2026. Phong độ năm trận gần nhất của Enyimba là 2 thắng, 1 hoà, 2 thua. Enyimba bước vào trận khi đứng thứ 19 với 7 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Gabriel Kalu | Tiền vệ | Nigeria |
| - | Kobiro Okotie | ||
| - | Kalu Gabriel | ||
| - | Jacob Tobore | Tiền đạo | Nigeria |
| - | Ufuoma Ajamikoko | Tiền đạo | Nigeria |
| - | Stephen Eregare | Tiền đạo | Nigeria |
| - | Ikenna Paul Hillary | Tiền vệ | Nigeria |
| - | Ayo Saka | Tiền vệ | Nigeria |
| - | Austin Oboroakpo | Hậu vệ | Nigeria |
| - | Loveday Anugbo | Thủ môn | Nigeria |
| - | Oraro Apini | Tiền vệ | Nigeria |
| - | Olayemi Ayinla | Hậu vệ | Nigeria |
| - | Eventus Itolowo | ||
| - | Sanni Ahmed | Tiền vệ | |
| - | Gift Ebitimi | Hậu vệ | |
| - | Alex Aguodoh | Tiền đạo | Nigeria |
| - | Kennedy Osamudiamen | ||
| - | Sanni Shaibu | ||
| 1 | Joke Eferverha | Thủ môn | Nigeria |
| 2 | Christian Molokwu | Hậu vệ | Nigeria |
| 2 | Jesukobiru Okotie | Tiền vệ | Nigeria |
| 2 | Gift Subi Ebitimi | Hậu vệ | Nigeria |
| 3 | Eromosele Zibiri | ||
| 4 | Ayinla Olayemi | Hậu vệ | Nigeria |
| 4 | Godwin Oham | Hậu vệ | Nigeria |
| 4 | Cyriacus Ubah | Tiền đạo | Nigeria |
| 6 | David Joseph Oche | Tiền đạo | Nigeria |
| 6 | Ekene Olisema | Hậu vệ | Nigeria |
| 6 | David Joseph | Tiền vệ | Nigeria |
| 7 | Uche Sabastine | Tiền đạo | Nigeria |
| 9 | Ademola Adebambo | Tiền đạo | Nigeria |
| 10 | Othuke Egbo | Tiền đạo | Nigeria |
| 10 | Othuke Egbo | Tiền đạo | |
| 11 | Ebhonhon Prince | ||
| 11 | Jude Ebhohon | Tiền vệ | Nigeria |
| 12 | Michael Adenodi | Tiền vệ | Nigeria |
| 12 | Sani Ibrahim | Tiền vệ | Nigeria |
| 12 | Innocent James | Tiền đạo | Nigeria |
| 13 | Vincent Edafe | Thủ môn | Nigeria |
| 13 | Godstime Edewor | Tiền đạo | Nigeria |
| 14 | Emmanuel Bakare | Nigeria | |
| 14 | Cyril Olisema | Tiền vệ | Nigeria |
| 15 | Ogar Sabastine | Tiền vệ | Nigeria |
| 16 | Bamidele Adeniyi | Thủ môn | Nigeria |
| 16 | Onome Onotafe | Thủ môn | Nigeria |
| 17 | Abdulateef Yusuff | Tiền đạo | Nigeria |
| 18 | Ezekiel Oroh | Tiền đạo | Nigeria |
| 18 | Ejike Uzoechi | Hậu vệ | Nigeria |
| 19 | Peter Ita | Tiền đạo | Nigeria |
| 19 | Efe Yarhere | Tiền vệ | Nigeria |
| 20 | Amatesiro Shemayi | Tiền vệ | Nigeria |
| 20 | Sebastine Ogar | Tiền vệ | Nigeria |
| 21 | Innocent Orukpe | Tiền vệ | Nigeria |
| 21 | Ospina Egbe | Thủ môn | Nigeria |
| 21 | Samuel Godwin Okon | Hậu vệ | Nigeria |
| 22 | Apini Oraro | ||
| 23 | Obukowho Elvis | ||
| 23 | Yusuf Omotayo | Tiền vệ | Nigeria |
| 24 | Justus Ohanu | Tiền vệ | Nigeria |
| 25 | John Bassey Bassey | Tiền vệ | Nigeria |
| 25 | Tom Wisdom | Tiền vệ | Nigeria |
| 26 | Okiemute Akporiaye | Hậu vệ | Nigeria |
| 27 | Seth Mayi | Tiền vệ | Nigeria |
| 27 | Sani Ahmed | Hậu vệ | Nigeria |
| 28 | Chisom Orji | Tiền đạo | Nigeria |
| 29 | Ogbun Chison | Hậu vệ | Nigeria |
| 29 | Chisom Ogban | ||
| 29 | Blessing Ndubuisi | Tiền đạo | Nigeria |
| 30 | Alimi Adebayo | Hậu vệ | Nigeria |
| 30 | Miracle Ukadike | Thủ môn | Nigeria |
| 31 | Igbunu Evwierhurhoma | Tiền đạo | Nigeria |
| 32 | Abidemi Alli | ||
| 33 | Divine Chidera | Thủ môn | Nigeria |
| 34 | Tejiri Emonena | Hậu vệ | Nigeria |
| 34 | George Etido Ekong | Hậu vệ | Nigeria |
| 35 | Israel Oladeji | Tiền đạo | Nigeria |
| 36 | David Gift | ||
| 37 | Qudus Olayiwola | Tiền đạo | Nigeria |
| 39 | Juwon Olufemi | Tiền vệ | Nigeria |
| 39 | Daka Peter | Nigeria | |
| 40 | Aribogha Emmanuel | Tiền đạo | Nigeria |