FC United of Manchester
Anh
Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season
FC United of Manchester đang xếp thứ 22 trên tổng 22 đội, với 7 điểm sau 12 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 4
- Thua
- 7
- Bàn thắng
- 15
- Bàn thua
- 23
- Hiệu số
- -8
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Phong độ gần đây của United of Manchester
United of Manchester khép lại các vòng vừa qua với kết quả hoà Altrincham FC 0-0, hoà AFC Emley 1-1 và hoà Stockton Town 2-2. Những vòng vừa qua mang về 1 trận thắng. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 6 bàn ghi và 6 bàn thủng lưới.
Thành tích mùa 18/19 của United of Manchester
Chuỗi không thắng 4 trận đang đè nặng lên United of Manchester. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,6 điểm. Cụ thể là 1 thắng, 4 hoà và 7 thua.
United of Manchester hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
United of Manchester kém Ilkeston Town ở vị trí liền trên đúng 3 điểm. Cách biệt với Redcar Athletic là 27 điểm.
United of Manchester chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà United of Manchester thắng 1 trận, còn trên sân khách chưa thắng trận nào. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 1,7 bàn mỗi trận so với 0,8 bàn trên sân khách.
Giới thiệu United of Manchester
United of Manchester lấy Broadhurst Park ở Manchester làm sân nhà. Sức chứa của Broadhurst Park là 4.400 chỗ. Người hâm mộ quen gọi đội là UNI.
Hàng công và hàng thủ United of Manchester
Hàng công United of Manchester đứng thứ 16 với 1,3 bàn mỗi trận. Khung thành đội đứng thứ 15 về độ an toàn trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là −8.
Trận kế tiếp của United of Manchester
United of Manchester sẽ làm khách của Curzon Ashton trên sân Tameside Stadium vào lúc 01h45 ngày 21/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Curzon Ashton là 3 thắng, 2 thua. Curzon Ashton bước vào trận khi đứng thứ 9 với 22 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Ronald Sithole | Tiền đạo | Anh |
| - | Keane Barugh | Tiền vệ | Anh |
| - | Gerald Sithole | Tiền đạo | Anh |
| - | Matthew Grivosti | Tiền đạo | Anh |
| - | Jordan Buckley | Tiền đạo | Anh |
| - | Andre Wisdom | Hậu vệ | Anh |
| - | Matty Thomson | Hậu vệ | Anh |
| - | Jay Harris | Tiền vệ | Anh |
| - | Curtis Jones | Hậu vệ | Anh |
| - | Jordan Simpson | Tiền vệ | Anh |
| - | Aaron Morris | Hậu vệ | Anh |
| - | Dan Cockerline | Tiền đạo | Anh |
| - | Tom Stead | Hậu vệ | Anh |
| - | Joe White | Hậu vệ | Anh |
| 1 | Daniel Atherton | Thủ môn | Anh |
| 2 | Michael Donohue | Tiền đạo | Anh |
| 7 | Niall Watson | Tiền đạo | Anh |
| 7 | Paul Ennis | Tiền vệ | Anh |
| 14 | Charlie Finney | Hậu vệ | Anh |
| 24 | Charlie Hayes-Green | Hậu vệ | Anh |
| 29 | Adam Le Fondre | Tiền đạo | Anh |
| 40 | Aaron Atkinson | Tiền vệ | Anh |