Unionistas de Salamanca CF
Tây Ban Nha
Thứ hạng hiện tại Bảng 1
Unionistas de Salamanca CF đang xếp thứ 18 trên tổng 20 đội, với 7 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 1
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 10
- Bàn thua
- 14
- Hiệu số
- -4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của Unionistas de Salamanca mùa 24/25
Unionistas de Salamanca đang bám sát nhóm dẫn đầu giải với 39 điểm. Nhịp lấy điểm đang là 1,6 điểm một trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 11 thắng, 6 hoà và 7 thua.
Unionistas de Salamanca hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Unionistas de Salamanca đang hơn Real Oviedo II 9 điểm.
Phong độ gần đây của Unionistas de Salamanca
Gần đây Unionistas de Salamanca thua Racing Ferrol 0-1 trên sân khách và hoà Cacereño 1-1. Cán cân của loạt trận này là 7 bàn thắng so với 7 bàn thua. Hàng công tịt ngòi ở 2 trận.
Unionistas de Salamanca ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Cán cân bàn thắng bại của Unionistas de Salamanca đang là +7. Số bàn ghi được xếp thứ 13 trong nhóm. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 3.
Hồ sơ đội bóng Unionistas de Salamanca
Campo de Futbol Reina Sofía, sân nhà của Unionistas de Salamanca, chứa được 4.895 chỗ ngồi.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Eloy Alonso Morales | Tây Ban Nha | |
| - | Nico | ||
| - | Alejandro Rozas Sánchez | Tây Ban Nha | |
| - | Ismael Hernando Ortega | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Leo Lopez Prados | ||
| 1 | Álex Daza | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 2 | Daniel Cabrera Morer | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 3 | Mikel Serrano | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 4 | Ramiro Mayor | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 5 | Luis Alcalde | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 6 | Alex Gil | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 6 | Victor Borobobo | Tiền vệ | Bolivia |
| 7 | Hugo De Bustos | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 8 | Juanma Lendínez | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 9 | Pau Ferrer | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 10 | Carlos de la Nava | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 11 | Alvaro Gomez Martin | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 12 | Hugo Martín | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 13 | Emilio Bernad | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 14 | Alejandro Marcelo | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 15 | Cañedo | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 16 | Gorka Rivera | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 17 | Abderrezzek Saidi | Hậu vệ | Algeria |
| 18 | Dani González | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 19 | Christian Mutilva | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 20 | Arnau Casas | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 21 | Alberto Retuerta | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 22 | Willy Chatiliez | Tiền vệ | Chile |
| 23 | Diego Caballo | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 24 | Gonzalo Pastor | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 27 | Joel Fortes | ||
| 28 | Victor Diez | Thủ môn | |
| 30 | Isma Hernando | ||
| 31 | Leo Lopez | Tiền đạo | Tây Ban Nha |