Salamanca UDS
Tây Ban Nha
Thứ hạng hiện tại Bảng 5
Salamanca UDS đang xếp thứ 6 trên tổng 18 đội, với 13 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 1
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 11
- Bàn thua
- 8
- Hiệu số
- +3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 24/25 của Salamanca UDS
Salamanca UDS xếp thứ 2 và chỉ kém ngôi đầu 1 điểm. Đội có 9 thắng, 8 hoà và 9 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,3 điểm.
Salamanca UDS đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, Salamanca UDS nằm giữa Celta de Vigo II và Numancia. Đội đầu bảng Coruxo đang hơn 1 điểm.
Phong độ gần đây của Salamanca UDS
Salamanca UDS khép lại các vòng vừa qua với kết quả hoà Navalcarnero 1-1, thua Sestao River 1-3 và thắng SS Reyes 3-2. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 10 bàn và nhận 9 bàn. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Hồ sơ đội bóng Salamanca UDS
Estadio El Helmántico, sân nhà của Salamanca UDS, chứa được 17.341 chỗ ngồi.
Số bàn thắng và bàn thua của Salamanca UDS
Hàng công Salamanca UDS đứng thứ 11 với 1,1 bàn mỗi trận. Khung thành đội đứng thứ 9 về độ an toàn trong nhóm. Đội đang có hiệu số +3.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Juancho Villegas | Hậu vệ | Uruguay |
| - | Iker San Vicente | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Unai Ayala | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| - | Álvaro Jiménez | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| - | Íñigo Eguaras | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Luis Bilbao | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Imanol Torre | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Willian Guillermo | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Óscar León | Tiền đạo | Cộng hòa Dominica |
| - | Asier Dominguez | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Pablo Arbós Ripoll | Tiền đạo | |
| - | Ismael Sánchez | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| - | Sergio Rivas | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 2 | Markel Ucín | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 4 | Máximo Levrand | Hậu vệ | Argentina |
| 5 | Javier Murua | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 6 | Carlos Cristeto | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 7 | Marc Prat | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 8 | Aimar Vicandi | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 8 | Adur Alsua | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 8 | Pablo Cojo Hernandez | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 10 | Urki Txoperena | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 15 | Iker Sanvi | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 20 | Álex Caramelo | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 22 | Larry Opara | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 23 | Jon Ander Barriga | Tiền vệ | Tây Ban Nha |